Marsupella stoloniformis (Marsupella stoloniformis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Marsupella stoloniformis

Marsupella stoloniformis

Tên gọi khác: Marsupella (Marsupella stoloniformis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Marsupella stoloniformis N.Kitag.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Marsupella stoloniformis N.Kitag. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Jungermanniales → Họ Gymnomitriaceae → Chi Marsupella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7941153

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak.; Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak; Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1704m – 2727m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2018 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: V. A. Bakalin, V.A. Bakalin, K.G. Klimova & V.S. Nguyen, Vadim A. Bakalin|K.G. Klimova|V.S. Nguyen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Hepatics; CSIC-Real Jardín Botánico-Colección de Hepáticas (MA-Hepat).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 3 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Hepatics; CSIC-Real Jardín Botánico-Colección de Hepáticas (MA-Hepat)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak.; Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak; Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak., Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak, Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, one of the ways to the Phan Xi Pan Peak.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Marsupella stoloniformis N.Kitag. in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Hepatics

    Mẫu vật lưu trữ tại: Hepatics.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Marsupella stoloniformis (Marsupella stoloniformis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/marsupella-marsupella-stoloniformis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Gymnomitriaceae

Gymnomitrion rubidum (Gymnomitrion rubidum)

Gymnomitrion rubidum

Danh pháp khoa học chuẩn: Gymnomitrion rubidum (Mitt.) Váňa, Crand.-Stotl. & Stotler Tên chấp nhận (Accepted Name): Gymnomitrion rubidum (Mitt.) Váňa, Crand.-Stotl. & Stotler (Tình

Trung bình 365 ngày Gymnomitriaceae
Marsupella anastrophylloides (Marsupella anastrophylloides)

Marsupella anastrophylloides

Danh pháp khoa học chuẩn: Marsupella anastrophylloides Bakalin, Vilnet & Maltseva Tên chấp nhận (Accepted Name): Marsupella anastrophylloides Bakalin, Vilnet & Maltseva (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Gymnomitriaceae
Marsupella vietnamica (Marsupella vietnamica)

Marsupella vietnamica

Danh pháp khoa học chuẩn: Marsupella vietnamica Bakalin & Fedosov Tên chấp nhận (Accepted Name): Marsupella vietnamica Bakalin & Fedosov (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Gymnomitriaceae