Microdesmis caseariifolia (Microdesmis caseariifolia)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Microdesmis caseariifolia

Microdesmis caseariifolia

Tên gọi khác: Microdesmis (Microdesmis caseariifolia)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Microdesmis caseariifolia Planch. ex Hook.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Microdesmis caseariifolia Planch. ex Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Pandaceae → Chi Microdesmis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3075537

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 109 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Central Vietnam, near the city of Hué, Thua Thien-Hue, Hải Phòng, Nghe An, Quang Binh, Ha Tinh, Lao Cai, Hoa Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Pheasant Trail; Huong Loc, Bach Ma National Park; Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma N.P.; Vietnam, Nghệ An Province, Pu Mat National Park, Con Cuông district; at the top of Khe Kem waterfall..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1100m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1940 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Jabbour, F.|Thanh, Trinh|Cuòng, Lê, Nuraliev M.S., D. T. Hoàn, earthknight, Hoàn DT; et al., Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; iNaturalist research-grade observations; vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 109 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; iNaturalist research-grade observations; vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Pheasant Trail; Huong Loc, Bach Ma National Park; Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma N.P.; Vietnam, Nghệ An Province, Pu Mat National Park, Con Cuông district; at the top of Khe Kem waterfall..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam, Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, elevation from Na Nheo village to the S. Secondary submontane shrubs among agricultural areas on granite and quartzite near village on very steep slope. (FFI Project.), Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh Distr., Cuc Phuong Np., Thanh Yenh Commune, Choi Valley, CP1082, Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., on foot of Pu La mountain., Vietnam: Ao Dong, Van Lang, Dong Hy, Thai Nguyen.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Loc, Bach Ma National Park, Loc Tri, Bach Ma N.P., Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma N.P., Vietnam, Nghệ An Province, Pu Mat National Park, Con Cuông district; at the top of Khe Kem waterfall., Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Nam Dong Distr., Huong Son Municipality..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Primary wet mountain evergreen forest..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Microdesmis caseariifolia Planch. ex Hook. in Vietnam (109 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Microdesmis caseariifolia (Microdesmis caseariifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/microdesmis-microdesmis-caseariifolia (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Pandaceae

Galearia fulva (Galearia fulva)

Galearia fulva

Danh pháp khoa học chuẩn: Galearia fulva (Tul.) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Galearia fulva (Tul.) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Pandaceae