
Miliusa balansae
Miliusa balansae
Tên gọi khác: Miliusa (Miliusa balansae)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Miliusa balansae Finet & Gagnep.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Miliusa balansae Finet & Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Magnoliales → Họ Annonaceae → Chi Miliusa.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3156581
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 93 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Phong Nha Ke Bang, Cuc Phuong National Park, Bavi National Park(巴围国家公园), Hoa Binh, Ninh Binh, Tuyen Quang, 谅山, 谅山省.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tuyen Quang, Nahang District, Thanh Tuong Community, Ban Bung Village; Phong Nha Ke Bang,Eight women Cave; Cuc Phuong National Park; Phong Nha Ke Bang,Botanical Garden; Bavi National Park(巴围国家公园); NORTHERN VIETNAM. Phú Thọ prov.,Thanh Sơn distr.,Xuân Sơn munic. Xuân Sơn National Park. Near trail from Lấp village to the waterfall. Forest in limestone area, near cave..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 1100m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T.T. Bach, L. Averyanov, Peng, Ching-I (彭鏡毅), 侯学良, Nuraliev M. S., Hoang S van; Kessler PJA.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 93 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tuyen Quang, Nahang District, Thanh Tuong Community, Ban Bung Village; Phong Nha Ke Bang,Eight women Cave; Cuc Phuong National Park; Phong Nha Ke Bang,Botanical Garden; Bavi National Park(巴围国家公园); NORTHERN VIETNAM. Phú Thọ prov.,Thanh Sơn distr.,Xuân Sơn munic. Xuân Sơn National Park. Near trail from Lấp village to the waterfall. Forest in limestone area, near cave..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tuyen Quang, Nahang District, Thanh Tuong Community, Ban Bung Village, Cuc Phuong National Park, NORTHERN VIETNAM. Phú Thọ prov.,Thanh Sơn distr.,Xuân Sơn munic. Xuân Sơn National Park. Near trail from Lấp village to the waterfall. Forest in limestone area, near cave., Pa Co Municipality, Xa Linh village, old forest, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Pa Co Municipality, Xa Linh village, Rung gia locality., Hoa Binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phong Nha Ke Bang,Eight women Cave, Phong Nha Ke Bang, Phong Nha Ke Bang,Botanical Garden, Thanh Hoa province, Nhu Xuan district, Ben En National Park, Bai Thong., Sanh village, Thanh Yen, Thanh Hoa. Site No.: CP1038..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Miliusa balansae Finet & Gagnep. in Vietnam (93 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Miliusa balansae (Miliusa balansae). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/miliusa-miliusa-balansae (truy cập 21/10/2026).



