Mimulus orbicularis (Mimulus orbicularis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Mimulus orbicularis

Mimulus orbicularis

Tên gọi khác: Mimulus (Mimulus orbicularis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Mimulus orbicularis Wall. ex Benth.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Mimulus orbicularis Wall. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Phrymaceae → Chi Mimulus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 6111569

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Long An.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: X. Long Hựu Tây, H. Cần Đước, Long An, VN; Long Hựu Đông, Cần Đước, Long An, Vietnam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2024 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: nguyenvanho, Nguyen-Khanh-Trinh Tram.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: X. Long Hựu Tây, H. Cần Đước, Long An, VN; Long Hựu Đông, Cần Đước, Long An, Vietnam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: X. Long Hựu Tây, H. Cần Đước, Long An, VN, Long Hựu Đông, Cần Đước, Long An, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Mimulus orbicularis Wall. ex Benth. in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Mimulus orbicularis (Mimulus orbicularis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/mimulus-mimulus-orbicularis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Phrymaceae

Cyrtandromoea grandiflora (Cyrtandromoea grandiflora)

Cyrtandromoea grandiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyrtandromoea grandiflora C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyrtandromoea grandiflora C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Phrymaceae
Erythranthe nepalensis (Erythranthe nepalensis)

Erythranthe nepalensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythranthe nepalensis (Benth.) G.L.Nesom Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythranthe nepalensis (Benth.) G.L.Nesom (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Phrymaceae
Microcarpaea minima (Microcarpaea minima)

Microcarpaea minima

Danh pháp khoa học chuẩn: Microcarpaea minima (Retz.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Microcarpaea minima (Retz.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Phrymaceae
Mimulus strictus (Mimulus strictus)

Mimulus strictus

Danh pháp khoa học chuẩn: Mimulus strictus Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mimulus strictus Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Phrymaceae
Phryma leptostachya (Phryma leptostachya)

Phryma leptostachya

Danh pháp khoa học chuẩn: Phryma leptostachya L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Phryma leptostachya L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Phrymaceae