Musa paradisiaca (Musa paradisiaca)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Musa paradisiaca

Musa paradisiaca

Tên gọi khác: Musa (Musa paradisiaca)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Musa ×paradisiaca L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Musa ×paradisiaca L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Zingiberales → Họ Musaceae → Chi Musa.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2762752

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Nam, Hà Nội, Đồng Tháp, Khánh Hòa, Hải Phòng, Hậu Giang, Ninh Bình, Vĩnh Phúc.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: My Son Sanctuary, Duy Xuyen, Quang Nam, VN; 88 Quang An Lane, Hanoi, Ha Noi, VN; Tran Hung Dao, Thap Muoi, Dong Thap, VN; 75QX+22C, Vĩnh Hải, Nha Trang, Кханьхоа 650000, Вьетнам; Hải Phòng Vietnam; Vietnam.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 2m – 83m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1910 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: rbeeke, betheyes, httruon2, Александр Кулагин, nguyenlinhquang, the_taxanaut.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Royal Ontario Museum Botany (TRT).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Royal Ontario Museum Botany (TRT)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: My Son Sanctuary, Duy Xuyen, Quang Nam, VN; 88 Quang An Lane, Hanoi, Ha Noi, VN; Tran Hung Dao, Thap Muoi, Dong Thap, VN; 75QX+22C, Vĩnh Hải, Nha Trang, Кханьхоа 650000, Вьетнам; Hải Phòng Vietnam; Vietnam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: 88 Quang An Lane, Hanoi, Ha Noi, VN, Hải Phòng Vietnam, Ninh Hải, Hoa Lư District, Ninh Bình, Vietnam, Ninh Thắng, Hoa Lư, Ninh Bình, Vietnam, Thanh Trù, Tp. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc, 베트남, Na Phon, Mai Chau, Hoa Binh, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: My Son Sanctuary, Duy Xuyen, Quang Nam, VN, 75QX+22C, Vĩnh Hải, Nha Trang, Кханьхоа 650000, Вьетнам, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, Khánh Phú, Khánh Vĩnh, Khánh Hòa, Вьетнам, Vạn Thạnh, Nha Trang, Khánh Hòa, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Buon Ma Thuot, Dak Lak, Vietnam, Krong A, M'Drak, Dak Lak, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tran Hung Dao, Thap Muoi, Dong Thap, VN, Vietnam, Thủ Thiêm, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, Comte de Hoc Mon, 25 mi from Saigon, 25 miles from Ho Chi Minh City.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Musa ×paradisiaca L. in Vietnam (32 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Musa paradisiaca (Musa paradisiaca). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/musa-musa-paradisiaca (truy cập 21/10/2026).

Chuối (Musa acuminata) Phổ biến

Chuối

Musa acuminata

Chuối (danh pháp khoa học Musa acuminata Colla, nhiều giống thương phẩm thực chất là con lai Musa × paradisiaca giữa Musa acuminata và Musa balbisiana) thuộc chi Musa, họ Chuối (Mu

Dễ trồng 365 ngày Musaceae
Chuối sứ/xiêm (Musa × paradisiaca)

Chuối sứ/xiêm

Musa × paradisiaca

Tên tiếng Việt: Chuối sứ/xiêm Danh pháp khoa học: Musa × paradisiaca Chi (Genus): Musa | Họ (Family): Musaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống

Trung bình 730 ngày Musaceae
Chuối cau (Musa acuminata cultivars)

Chuối cau

Musa acuminata cultivars

Tên tiếng Việt: Chuối cau Danh pháp khoa học: Musa acuminata cultivars Chi (Genus): Musa | Họ (Family): Musaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giốn

Trung bình 730 ngày Musaceae
Chuối hột (Musa balbisiana)

Chuối hột

Musa balbisiana

Loài Chuối hột (danh pháp khoa học: Musa balbisiana) thuộc chi Musa, họ thực vật Musaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 635 lượt

Trung bình 365 ngày Musaceae
Musa itinerans (Musa itinerans)

Musa itinerans

Loài Musa (Musa itinerans) (danh pháp khoa học: Musa itinerans) thuộc chi Musa, họ thực vật Musaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận v

Trung bình 365 ngày Musaceae
Ensete glaucum (Ensete glaucum)

Ensete glaucum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ensete glaucum (Roxb.) Cheesman Tên chấp nhận (Accepted Name): Ensete glaucum (Roxb.) Cheesman (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Musaceae
Musa banksii (Musa banksii)

Musa banksii

Danh pháp khoa học chuẩn: Musa banksii F.Muell. Tên chấp nhận (Accepted Name): Musa banksii F.Muell. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Musaceae
Chuoi Rung (Musa coccinea)

Chuoi Rung

Musa coccinea

Danh pháp khoa học chuẩn: Musa coccinea Andrews Tên chấp nhận (Accepted Name): Musa coccinea Andrews (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Musaceae