
Myrsine linearis
Myrsine linearis
Tên gọi khác: Myrsine (Myrsine linearis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Myrsine linearis (Lour.) Poir.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Myrsine linearis (Lour.) Poir. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Primulaceae → Chi Myrsine.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3721069
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 66 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Ngãi, Thanh Hoa, Dà Nẵng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quang Ngai, Vietnam; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. River bank; "Dien Bien Prov.,Tua Chua Distr.,Tua Thang municipality, Ta Xi Lang village..around point"; "Bac Kan Prov.,Cho Don Distr.,Ban Thi Comm.,Phia Khao Vill.,on ridge of Pu Huong limestone mts."; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved and coniferous submontane forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, tops of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Piste de l'ouest. Poulo-Condor.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 750m – 900m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1911 – 2016.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Eugene Popov, Nuraliev M. S., L.Averyanov et al., N.Q.Hieu et al., L. V. Averyanov|D.T. Doan|J.C. Regalado|N.T. Vinh, Sigaldi, de.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 66 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quang Ngai, Vietnam; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. River bank; "Dien Bien Prov.,Tua Chua Distr.,Tua Thang municipality, Ta Xi Lang village..around point"; "Bac Kan Prov.,Cho Don Distr.,Ban Thi Comm.,Phia Khao Vill.,on ridge of Pu Huong limestone mts."; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved and coniferous submontane forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, tops of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Piste de l'ouest. Poulo-Condor.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: "Dien Bien Prov.,Tua Chua Distr.,Tua Thang municipality, Ta Xi Lang village..around point", "Bac Kan Prov.,Cho Don Distr.,Ban Thi Comm.,Phia Khao Vill.,on ridge of Pu Huong limestone mts.", Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved and coniferous submontane forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, tops of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Ngai, Vietnam, Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved and coniferous submontane forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, tops of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Petit bois à la lisière des dunes sablonneuses; village de Thach Xa Xa; prov. de Quang Binh, "Quang Nam- Dà Nang: Tourane [Dà Nang] and vicinity, Tourane is on the coast ca. 100 km S of Hue", Annam, Indo-China. Tourane and Vicinity. Tourane is on the coast about 100 kilometers south of hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species)., Tourane And Vicinity; Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. River bank.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Myrsine linearis (Lour.) Poir. in Vietnam (66 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Myrsine linearis (Myrsine linearis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/myrsine-myrsine-linearis (truy cập 21/10/2026).



