
Myrsine seguinii
Myrsine seguinii
Tên gọi khác: Myrsine (Myrsine seguinii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Myrsine seguinii H.Lév.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Myrsine seguinii H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Primulaceae → Chi Myrsine.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3719723
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 106 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, 东京.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: "Bac Kan Prov.,Cho Don Distr.,Ban Thi Comm.,Phia Khao Vill.,on limestone slopes around Lung Trang site"; "Quang Binh Prov.,Tuyen Hao Distr.,Lam Hoa municipality,near Ca Tang bridge crossing Gianh River,around point"; Cuc Phuong National Park; 谅山友盆农场西北32公里三层山; Sud-Vietnam: Haut Camly; Annam: prov. de Kontum, entre le village de Tu-Inh et le Ngoc ang.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 286m – 2150m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1935 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. Averyanov, L.Averyanov et al., T. H. Nguyên, 中越考察队, Tixier, P., Poilane, E..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 106 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: "Bac Kan Prov.,Cho Don Distr.,Ban Thi Comm.,Phia Khao Vill.,on limestone slopes around Lung Trang site"; "Quang Binh Prov.,Tuyen Hao Distr.,Lam Hoa municipality,near Ca Tang bridge crossing Gianh River,around point"; Cuc Phuong National Park; 谅山友盆农场西北32公里三层山; Sud-Vietnam: Haut Camly; Annam: prov. de Kontum, entre le village de Tu-Inh et le Ngoc ang.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: "Bac Kan Prov.,Cho Don Distr.,Ban Thi Comm.,Phia Khao Vill.,on limestone slopes around Lung Trang site", Cuc Phuong National Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: "Quang Binh Prov.,Tuyen Hao Distr.,Lam Hoa municipality,near Ca Tang bridge crossing Gianh River,around point", Annam: Núi Bach Ma station d'altitude de Huê, Annam : Nui Bach Ma, station d'altitude de Huê.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam: prov. de Kontum, entre le village de Tu-Inh et le Ngoc ang, Annam: nord de la prov. de Kontum, sommet du Ngoc Pang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Myrsine seguinii H.Lév. in Vietnam (106 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Myrsine seguinii (Myrsine seguinii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/myrsine-myrsine-seguinii (truy cập 22/10/2026).



