Neolepidozia wallichiana (Neolepidozia wallichiana)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Neolepidozia wallichiana

Neolepidozia wallichiana

Tên gọi khác: Neolepidozia (Neolepidozia wallichiana)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Neolepidozia wallichiana (Gottsche) Fulford & J.Taylor
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Neolepidozia wallichiana (Gottsche) Fulford & J.Taylor (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Jungermanniales → Họ Lepidoziaceae → Chi Neolepidozia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7958924

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Neolepidozia wallichiana (Gottsche) Fulford & J.Taylor in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Neolepidozia wallichiana (Neolepidozia wallichiana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/neolepidozia-neolepidozia-wallichiana (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lepidoziaceae

Xem tất cả 44 loài →
Acromastigum herzogii (Acromastigum herzogii)

Acromastigum herzogii

Danh pháp khoa học chuẩn: Acromastigum herzogii Grolle Tên chấp nhận (Accepted Name): Acromastigum herzogii Grolle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Acromastigum laevigatum (Acromastigum laevigatum)

Acromastigum laevigatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acromastigum laevigatum A.Evans Tên chấp nhận (Accepted Name): Acromastigum laevigatum A.Evans (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Bazzania adnexa (Bazzania adnexa)

Bazzania adnexa

Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania adnexa (Lehm. & Lindenb.) Trevis. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania adnexa (Lehm. & Lindenb.) Trevis. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Bazzania angustifolia (Bazzania angustifolia)

Bazzania angustifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania angustifolia Horik. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania angustifolia Horik. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Bazzania angustistipula (Bazzania angustistipula)

Bazzania angustistipula

Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania angustistipula N.Kitag. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania angustistipula N.Kitag. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Bazzania asperrima (Bazzania asperrima)

Bazzania asperrima

Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania asperrima Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania asperrima Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Bazzania aurescens (Bazzania aurescens)

Bazzania aurescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania aurescens Spruce Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania aurescens Spruce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae
Bazzania bidentula (Bazzania bidentula)

Bazzania bidentula

Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania bidentula (Steph.) Yasuda Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania bidentula (Steph.) Yasuda (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Lepidoziaceae