
Nephelaphyllum tenuiflorum
Nephelaphyllum tenuiflorum
Tên gọi khác: Nephelaphyllum (Nephelaphyllum tenuiflorum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Nephelaphyllum tenuiflorum Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephelaphyllum tenuiflorum Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Nephelaphyllum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2833341
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Thua Thien-Hue, Quang Binh, Lai Chau, Ha Giang, Son La, Kon Tum, Lam Dong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 越南老街文盤縣; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality.; Vietnam, Quang Binh Prov., Quang Ninh dist., Truong Son Municipality.; Ma Quai Municipality, Tua Vang mountain ridge.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, vicinities of A Rem village. Slightly logged primary closed evergreen coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 514m – 2100m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Gordon Chen, D. Xuyen, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, Averyanov LV; Lôc PK; Vinh NT; Khang NS, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; vascular plants; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; vascular plants; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 越南老街文盤縣; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality.; Vietnam, Quang Binh Prov., Quang Ninh dist., Truong Son Municipality.; Ma Quai Municipality, Tua Vang mountain ridge.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, vicinities of A Rem village. Slightly logged primary closed evergreen coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: 越南老街文盤縣, Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Vietnam, Quang Binh Prov., Quang Ninh dist., Truong Son Municipality., Ma Quai Municipality, Tua Vang mountain ridge., Phong Nha - Ke Bang National Park. Quang Ninh Distr., Truong Son Municipality, near U Bo forestry protection station. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on steep slopes of mountains composed with shale and sandstone along stream canyon., Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Heavily logged primary closed evergreen broad-leaved forest along rocky streamlet valley at the base of steep slopes of mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma N.P., Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Vietnam, Quang Binh Prov., Quang Ninh dist., Truong Son Municipality., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, vicinities of A Rem village. Slightly logged primary closed evergreen coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, about 0.5 km to E of A Rem village. Primary closed coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded solid crystalline limestone., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Hung Trach Municipality, Khe Me locality. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on slopes of mountains composed with shale and sandstone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary wet mossy mountain coniferous forest on sandstone (with Pinus dalatensis, Fokienia hodginsii, Dacrydium elatum, Dacrycarpus imbricatus) along ridge tops., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 32.5 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along very wet deep stream canyon on NNW macroslope of Bi Dup mountain system, at 6-7 km to NNW from main peak., S. Vietnam, prov. Kontum, SE slope of Ngoc Linh mountain system, on the boundary of Kontum and Quangnam-Danang provinces, Closed evergreen primary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system., SE slope of Ngoc Linh mountain system, on the boundary of Kontum and Quangnam-Danang provinces..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Nephelaphyllum tenuiflorum Blume in Vietnam (31 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Nephelaphyllum tenuiflorum (Nephelaphyllum tenuiflorum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/nephelaphyllum-nephelaphyllum-tenuiflorum (truy cập 21/10/2026).







