
Neuwiedia zollingeri
Neuwiedia zollingeri
Tên gọi khác: Neuwiedia (Neuwiedia zollingeri)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Neuwiedia zollingeri Rchb.f.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Neuwiedia zollingeri Rchb.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Neuwiedia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2837230
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 25 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Khanh Hoa (慶和省), South Central Coast, Quang Nam, Quang Binh, Ninh Thuan, Hoa Binh, Ninh Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Giang Ly Station; Dung Iar Rieng Village; Son Thai; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang munic. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In mixed forest at mountain slope; Ninh Thuan Prov., Ninh Hai Distr., Vinh Hai Commune, trek from Kien Kien village to Nui Chua peak; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 1450m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2021.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Tian-Chuan Hsu, Nuraliev M. S., Leong-Skornickova, J.|Nguyen, Q.B.|Thame, Aung|Ong, Edward, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; seeds-22-sep-2023; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 25 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; seeds-22-sep-2023; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Giang Ly Station; Dung Iar Rieng Village; Son Thai; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang munic. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In mixed forest at mountain slope; Ninh Thuan Prov., Ninh Hai Distr., Vinh Hai Commune, trek from Kien Kien village to Nui Chua peak; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park., Nho Quan District, Cuc Phuong National park. Site No: CPHAL_0010.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Son Thai, Ninh Thuan Prov., Ninh Hai Distr., Vinh Hai Commune, trek from Kien Kien village to Nui Chua peak, Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, about 1.5 km to SE of A Rem village. Primary closed coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Hung Trach Municipality, Khe Ba Tanh locality. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on slopes of mountains composed with shale, sandstone and occasionally granite., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Giang Ly Station, Dung Iar Rieng Village, SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang munic. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In mixed forest at mountain slope.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Neuwiedia zollingeri Rchb.f. in Vietnam (25 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Neuwiedia zollingeri (Neuwiedia zollingeri). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/neuwiedia-neuwiedia-zollingeri (truy cập 22/10/2026).







