
Nhũ cúc lá thìa
Sonchus wightianus
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Sonchus wightianus DC.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Sonchus wightianus DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Asteraceae → Chi Sonchus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3105682
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 10 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Chau, Cao Bang, Ha Giang, Kon Tum, Hà Nội.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Sin Ho Distr., Ma Quai Municipality, Can Ti 2 village.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary open broadleaved forest on alluvial foothills of remnant karst limestone ridges.; Distr. Dong Van, municipality Ho Quang, Phin, vicinity of Ta Xa village, 14-16 km to SSW of Dong Van town. Secondary short/tall grasslands among limestone rocks on alluvial limestone ridge foothills.; Open wet places in secondary associations on N slope of Ngoc Linh mountain system.; Open wet places in secondary associations on N slope of Ngoc Linh mountain system; Vallée de Lankok (Mont-Bavi), dans les cultures.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1075m – 1200m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tran The Bach, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, Phan Ke Loc|P.H. Hoang|L. V. Averyanov, L. V. Averyanov, L. Averyanov; N.T. Ban, N. Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev, Balansa, B..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 10 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Sin Ho Distr., Ma Quai Municipality, Can Ti 2 village.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary open broadleaved forest on alluvial foothills of remnant karst limestone ridges.; Distr. Dong Van, municipality Ho Quang, Phin, vicinity of Ta Xa village, 14-16 km to SSW of Dong Van town. Secondary short/tall grasslands among limestone rocks on alluvial limestone ridge foothills.; Open wet places in secondary associations on N slope of Ngoc Linh mountain system.; Open wet places in secondary associations on N slope of Ngoc Linh mountain system; Vallée de Lankok (Mont-Bavi), dans les cultures.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sin Ho Distr., Ma Quai Municipality, Can Ti 2 village., Lai Chau, Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary open broadleaved forest on alluvial foothills of remnant karst limestone ridges., Distr. Dong Van, municipality Ho Quang, Phin, vicinity of Ta Xa village, 14-16 km to SSW of Dong Van town. Secondary short/tall grasslands among limestone rocks on alluvial limestone ridge foothills., Vallée de Lankok (Mont-Bavi), dans les cultures.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Open wet places in secondary associations on N slope of Ngoc Linh mountain system., Open wet places in secondary associations on N slope of Ngoc Linh mountain system.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Sonchus wightianus DC. in Vietnam (10 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Nhũ cúc lá thìa (Sonchus wightianus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/nhu-cuc-la-thia (truy cập 21/10/2026).







