
Ophiopogon latifolius
Ophiopogon latifolius
Tên gọi khác: Ophiopogon (Ophiopogon latifolius)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon latifolius L.Rodr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon latifolius L.Rodr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Asparagaceae → Chi Ophiopogon.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2774189
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong, Ha Giang, Ha Tinh, 谅山.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: NORTHERN VIETNAM. Phú Thọ prov.,Thanh Sơn distr.,Xuân Sơn munic. Xuân Sơn National Park. Between Dù and Lấp villages, in the forest. Model plant for pollination observations.; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,; Da Lat City, Ta Nung Commune, Tran Le agriculture firm.; Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, around Phieng Luong village about 4 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter.; Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, around Phieng Luong village about 4 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Slightly logged primary closed evergreen broad-leaved forest on slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone.; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest with Fokienia hodgeinsii, Dacrycarpus imbrica dominant. 18 deg.20.47N, 105 deg.14.10E to 18 deg.20.52N, 105 deg.14.10E.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 439m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen H.C., Nuraliev M.S., Nuraliev M. S.|Vislobokov N.A.|Galinskaya T.V., Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, Wu Su-Gong|Phan Ke Loc|J.Y. Xian|Nong Van Duy|N.T. Vinh|S.D. Zhang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|A. Averyanova.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: NORTHERN VIETNAM. Phú Thọ prov.,Thanh Sơn distr.,Xuân Sơn munic. Xuân Sơn National Park. Between Dù and Lấp villages, in the forest. Model plant for pollination observations.; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,; Da Lat City, Ta Nung Commune, Tran Le agriculture firm.; Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, around Phieng Luong village about 4 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter.; Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, around Phieng Luong village about 4 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Slightly logged primary closed evergreen broad-leaved forest on slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone.; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest with Fokienia hodgeinsii, Dacrycarpus imbrica dominant. 18 deg.20.47N, 105 deg.14.10E to 18 deg.20.52N, 105 deg.14.10E.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: NORTHERN VIETNAM. Phú Thọ prov.,Thanh Sơn distr.,Xuân Sơn munic. Xuân Sơn National Park. Between Dù and Lấp villages, in the forest. Model plant for pollination observations., Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,, Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, around Phieng Luong village about 4 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter., Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, around Phieng Luong village about 4 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Slightly logged primary closed evergreen broad-leaved forest on slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest with Fokienia hodgeinsii, Dacrycarpus imbrica dominant. 18 deg.20.47N, 105 deg.14.10E to 18 deg.20.52N, 105 deg.14.10E.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Da Lat City, Ta Nung Commune, Tran Le agriculture firm., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along stream canyon on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ophiopogon latifolius L.Rodr. in Vietnam (24 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ophiopogon latifolius (Ophiopogon latifolius). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ophiopogon-ophiopogon-latifolius (truy cập 22/10/2026).







