Osmolindsaea odorata
Osmolindsaea odorata
Tên gọi khác: Osmolindsaea (Osmolindsaea odorata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Osmolindsaea odorata (Roxb.) Lehtonen & Christenh.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Osmolindsaea odorata (Roxb.) Lehtonen & Christenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Lindsaeaceae → Chi Osmolindsaea.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7531349
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Lam Dong (林同省), Tỉnh Khánh Hòa, Quang Binh, Hoa Binh, Thua Thien-Hue, Cao Bang, Lam Dong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, below Hon Giao ranger station, trail S of main road.; Lào Cai, VN; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, just above "Rhododendron Waterfall" Thác Đỗ Quyên, Alt.: 1120 m.; Bidoup Nui Ba National Park; Hon Ba Nature Reserve, Vietnam; Da Lat.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 70m – 1875m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1914 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.L., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, j_mitsuki, Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Cheng-Wei Chen, Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, H.; Son, V., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, below Hon Giao ranger station, trail S of main road.; Lào Cai, VN; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, just above "Rhododendron Waterfall" Thác Đỗ Quyên, Alt.: 1120 m.; Bidoup Nui Ba National Park; Hon Ba Nature Reserve, Vietnam; Da Lat.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lào Cai, VN, Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Yen Thuy District, CPNP, Trac Village, Ranger Station No. 6. Site No: CP0028., Hoa Binh Province, Yen Thuy District, CPNP, Trac Village, Ranger Station No. 6, CP0028, Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, just above "Rhododendron Waterfall" Thác Đỗ Quyên, Alt.: 1120 m., Hon Ba Nature Reserve, Vietnam, Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., "Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chays Commune, in the boundary with Phuoc Binh NP, Phuoc Binh commune, Bac Ai Distr., Ninh Thuan Prov", Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, S slope of Bach Ma mountain, below Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen secondary closed mountain forest on steep shale/granite slopes and cliffs. Collected with N.N. Thin, V.X. Phuong, L. Averyanov, Nguyen Tien Vinh et al. Grant from Henry Luce Foundation., Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, SW slope of Bach Ma mountain system. Broad-leaved evergreen primary closed forest along very steep rocky slopes and bluffs of high waterfall facing south. Grant from Henry Luce Foundation..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, below Hon Giao ranger station, trail S of main road., Bidoup Nui Ba National Park, Da Lat, "Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chays Commune, in the boundary with Phuoc Binh NP, Phuoc Binh commune, Bac Ai Distr., Ninh Thuan Prov", Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE from Dalat City. Old closed evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on NW macroslope of Bi Dup mountain system., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along stream canyon on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Osmolindsaea odorata (Roxb.) Lehtonen & Christenh. in Vietnam (24 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Osmolindsaea odorata (Osmolindsaea odorata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/osmolindsaea-osmolindsaea-odorata (truy cập 21/10/2026).





