Oxalis corniculata (Oxalis corniculata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Oxalis corniculata

Oxalis corniculata

Tên gọi khác: Oxalis (Oxalis corniculata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Oxalis corniculata L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Oxalis corniculata L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Oxalidales → Họ Oxalidaceae → Chi Oxalis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8427624

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 58 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Ninh, Hồ Chí Minh city, Cần Thơ, Đà Nẵng, Lâm Đồng, Hà Nội, Bình Định, Khánh Hòa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dong Trieu, Quang Ninh, VN; Hoa Hung, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh, Vietnam; An Khánh, Ninh Kiều, Cần Thơ, Vietnam; Da Kao, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam; Phường 4, phường 4, Quận 5, Hồ Chí Minh, Vietnam; Bình Tân.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 72m – 1660m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2005 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: emmanuel_varlet, sucker69420, Nico Vromant, Kin Kỳ Ơii, Katerina Kashirina, Andre Hosper.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 58 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dong Trieu, Quang Ninh, VN; Hoa Hung, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh, Vietnam; An Khánh, Ninh Kiều, Cần Thơ, Vietnam; Da Kao, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam; Phường 4, phường 4, Quận 5, Hồ Chí Minh, Vietnam; Bình Tân.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Dong Trieu, Quang Ninh, VN, Vietnam, Minh Châu, Vân Đồn District, Quảng Ninh, Вьетнам, Tam Dao National Park, Dai Tu, Thai Nguyen, VN, Sa Pa, Gia Viễn District, Ninh Bình Province, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: 54QJ+2GP, Phú Lộc, Thua Thien Hue, Vietnam, Vietnam, Đà Nẵng, Phù Cát, Six Senses, TX. Ninh Hòa, Khánh Hòa, VN, Phan Thiet.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Da Lat, Lam Dong, VN, Tự An, Buon Ma Thuot, Dak Lak, Vietnam, Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, S of Krong Lanh ranger station on trail to Bidoup mountain peak., Phường 3, Dalat, Lam Dong, Вьетнам.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Hoa Hung, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh, Vietnam, An Khánh, Ninh Kiều, Cần Thơ, Vietnam, Da Kao, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam, Phường 4, phường 4, Quận 5, Hồ Chí Minh, Vietnam, Bình Tân, Phường 10, District 10, Ho Chi Minh City, Вьетнам.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Oxalis corniculata L. in Vietnam (58 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Oxalis corniculata (Oxalis corniculata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/oxalis-oxalis-corniculata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Oxalidaceae

Xem tất cả 12 loài →
Khế (Averrhoa carambola) Phổ biến

Khế

Averrhoa carambola

Khế (danh pháp khoa học Averrhoa carambola L.) thuộc chi Averrhoa, họ Chua me đất (Oxalidaceae) — một họ thực vật đặc trưng bởi vị chua do hàm lượng axit oxalic trong mô lá và quả.

Dễ trồng 730 ngày Oxalidaceae
Averrhoa bilimbi (Averrhoa bilimbi)

Averrhoa bilimbi

Danh pháp khoa học chuẩn: Averrhoa bilimbi L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Averrhoa bilimbi L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Oxalidaceae
Biophytum sensitivum (Biophytum sensitivum)

Biophytum sensitivum

Danh pháp khoa học chuẩn: Biophytum sensitivum (L.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Biophytum sensitivum (L.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Oxalidaceae
Biophytum thorelianum (Biophytum thorelianum)

Biophytum thorelianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Biophytum thorelianum Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Biophytum thorelianum Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Oxalidaceae
Biophytum umbraculum (Biophytum umbraculum)

Biophytum umbraculum

Danh pháp khoa học chuẩn: Biophytum umbraculum Welw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Biophytum umbraculum Welw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Oxalidaceae
Oxalis barrelieri (Oxalis barrelieri)

Oxalis barrelieri

Danh pháp khoa học chuẩn: Oxalis barrelieri L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oxalis barrelieri L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Oxalidaceae
Oxalis debilis (Oxalis debilis)

Oxalis debilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Oxalis debilis Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Oxalis debilis Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Oxalidaceae
Oxalis griffithii (Oxalis griffithii)

Oxalis griffithii

Danh pháp khoa học chuẩn: Oxalis griffithii Edgew. & Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oxalis griffithii Edgew. & Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Oxalidaceae