
Pallavicinia lyellii
Pallavicinia lyellii
Tên gọi khác: Pallavicinia (Pallavicinia lyellii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pallavicinia lyellii (Hook.) Carruth.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pallavicinia lyellii (Hook.) Carruth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Pallaviciniales → Họ Pallaviciniaceae → Chi Pallavicinia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5286309
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dak Lak Province, Vinh Phuc Province.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Five Lakes Trail", Alt.: 1240m.; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Near Top (near Hải Vọng Đài Peak); Java Island. Western Java, Sukabumi area. Evergreen forest near waterfall. Wet cliffs in spray zone.; Java Island. Western Java, Sukabumi area. Moist, partly shaded clay in road-cut in evergreen forest.; Chu Yang Sin National Park.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1240m – 1400m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2014 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E. von, Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E. von, Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Bakalin V.A., T.T. Luong & B.H. Duong, T.T. Luong & N.L. Dinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Five Lakes Trail", Alt.: 1240m.; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Near Top (near Hải Vọng Đài Peak); Java Island. Western Java, Sukabumi area. Evergreen forest near waterfall. Wet cliffs in spray zone.; Java Island. Western Java, Sukabumi area. Moist, partly shaded clay in road-cut in evergreen forest.; Chu Yang Sin National Park.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Five Lakes Trail", Alt.: 1240m., Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Near Top (near Hải Vọng Đài Peak).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Chu Yang Sin National Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pallavicinia lyellii (Hook.) Carruth. in Vietnam (7 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte
Mẫu vật lưu trữ tại: L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pallavicinia lyellii (Pallavicinia lyellii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pallavicinia-pallavicinia-lyellii (truy cập 21/10/2026).
