Pandanus tonkinensis (Pandanus tonkinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pandanus tonkinensis

Pandanus tonkinensis

Tên gọi khác: Pandanus (Pandanus tonkinensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pandanus tonkinensis Martelli ex B.C.Stone
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pandanus tonkinensis Martelli ex B.C.Stone (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Pandanales → Họ Pandanaceae → Chi Pandanus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5328456

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Gia Lai, Dak Lak, Phu Tho, Thua Thien-Hue, Ninh Thuan.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Gia Lai prov., K'Bang distr., K'rong municip., Kon Ka Kinh National Park, 26 km NW of K'Bang town; Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang munic., Chu Yang Sin National Park, 11 km SSE from Krong Kmar village, In mixed forest, epilithic; Phu Tho prov., Thanh Son distr., Xuan Son munic., Xuan Son National Park; In the forest, near road between Du and Lap villages; Thua Thien Hue Prov., Nam Dong Distr., Huong Son Commune, Hill above Khe A Hai River.; Nui Chua National Park. Distr. Ninh Hai, Mun. Vinh Hai, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake.; Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 107m – 1700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Maxim S. Nuraliev, J.C. Regalado|et al., V.V. Can|Vu Xuan Phuong|et al., L. V. Averyanov, Eugène Poilane.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Gia Lai prov., K'Bang distr., K'rong municip., Kon Ka Kinh National Park, 26 km NW of K'Bang town; Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang munic., Chu Yang Sin National Park, 11 km SSE from Krong Kmar village, In mixed forest, epilithic; Phu Tho prov., Thanh Son distr., Xuan Son munic., Xuan Son National Park; In the forest, near road between Du and Lap villages; Thua Thien Hue Prov., Nam Dong Distr., Huong Son Commune, Hill above Khe A Hai River.; Nui Chua National Park. Distr. Ninh Hai, Mun. Vinh Hai, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake.; Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phu Tho prov., Thanh Son distr., Xuan Son munic., Xuan Son National Park; In the forest, near road between Du and Lap villages.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thua Thien Hue Prov., Nam Dong Distr., Huong Son Commune, Hill above Khe A Hai River., Nui Chua National Park. Distr. Ninh Hai, Mun. Vinh Hai, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake., Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge., Ninh Thuan.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Gia Lai prov., K'Bang distr., K'rong municip., Kon Ka Kinh National Park, 26 km NW of K'Bang town, Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang munic., Chu Yang Sin National Park, 11 km SSE from Krong Kmar village, In mixed forest, epilithic.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pandanus tonkinensis Martelli ex B.C.Stone in Vietnam (15 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Pandanus tonkinensis (Pandanus tonkinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pandanus-pandanus-tonkinensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Pandanaceae

Xem tất cả 20 loài →
Pandanus odorifer (Pandanus odorifer)

Pandanus odorifer

Loài Pandanus (Pandanus odorifer) (danh pháp khoa học: Pandanus odorifer) thuộc chi Pandanus, họ thực vật Pandanaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài nà

Trung bình 365 ngày Pandanaceae
Benstonea affinis (Benstonea affinis)

Benstonea affinis

Danh pháp khoa học chuẩn: Benstonea affinis (Kurz) Callm. & Buerki Tên chấp nhận (Accepted Name): Benstonea affinis (Kurz) Callm. & Buerki (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Pandanaceae
Benstonea humilis (Benstonea humilis)

Benstonea humilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Benstonea humilis (Lour.) Callm. & Buerki Tên chấp nhận (Accepted Name): Benstonea humilis (Lour.) Callm. & Buerki (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Pandanaceae
Freycinetia sumatrana (Freycinetia sumatrana)

Freycinetia sumatrana

Danh pháp khoa học chuẩn: Freycinetia sumatrana Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Freycinetia sumatrana Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pandanaceae
Freycinetia webbiana (Freycinetia webbiana)

Freycinetia webbiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Freycinetia webbiana Gaudich. Tên chấp nhận (Accepted Name): Freycinetia webbiana Gaudich. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Pandanaceae
Pandanus amaryllifolius (Pandanus amaryllifolius)

Pandanus amaryllifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Pandanus amaryllifolius Roxb. ex Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pandanus amaryllifolius Roxb. ex Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Pandanaceae
Pandanus bicornis (Pandanus bicornis)

Pandanus bicornis

Danh pháp khoa học chuẩn: Pandanus bicornis Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pandanus bicornis Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Pandanaceae
Pandanus bipollicaris (Pandanus bipollicaris)

Pandanus bipollicaris

Danh pháp khoa học chuẩn: Pandanus bipollicaris H.St.John Tên chấp nhận (Accepted Name): Pandanus bipollicaris H.St.John (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Pandanaceae