Parinari anamensis (Parinari anamensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Parinari anamensis

Parinari anamensis

Tên gọi khác: Parinari (Parinari anamensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Parinari anamensis Hance
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Parinari anamensis Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Chrysobalanaceae → Chi Parinari.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2984952

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 41 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: An Giang, Kien Giang, Dak Lak, Tay Ninh, Khanh Hoa, Dong Nai, Vietnam.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Dai (Mt. Dai); Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park); SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao municipality. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest near trail; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, around FPD station No 2.; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., Son, V.D., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai|N.V. Trai, T.H. Thai|L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, Soejarto DD; Ninh TN, Djaja D. Soejarto.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 41 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Dai (Mt. Dai); Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park); SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao municipality. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest near trail; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, around FPD station No 2.; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 19 to Hon Ba, Da Giang River., Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mountains, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 19., Khanh Hoa Province, Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village, My la, Prov. Nha Trang..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao municipality. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest near trail, Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, around FPD station No 2., Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nui Dai (Mt. Dai), Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park), Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal., Cochinchine, Prov. Bien Hoa, Gia Ray., Hu due in prov. Saigon..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Parinari anamensis Hance in Vietnam (41 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Parinari anamensis (Parinari anamensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/parinari-parinari-anamensis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Chrysobalanaceae

Chrysobalanus icaco (Chrysobalanus icaco)

Chrysobalanus icaco

Danh pháp khoa học chuẩn: Chrysobalanus icaco L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chrysobalanus icaco L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Chrysobalanaceae
Moquilea tomentosa (Moquilea tomentosa)

Moquilea tomentosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Moquilea tomentosa Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Moquilea tomentosa Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Chrysobalanaceae