Parsonsia alboflavescens (Parsonsia alboflavescens)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Parsonsia alboflavescens

Parsonsia alboflavescens

Tên gọi khác: Parsonsia (Parsonsia alboflavescens)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Parsonsia alboflavescens (Dennst.) Mabb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Parsonsia alboflavescens (Dennst.) Mabb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Apocynaceae → Chi Parsonsia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7317262

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Tri, Cao Bang, Lang Son, Ha Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dakrong District, Kong-Klang town, near stream.; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved and coniferous forest on ridge tops and on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and masae composed with light gray solid marble-like crystalline limestone.; Huu Lien Village. Evergreen forest on limestone. Ferns not common.; Quan Ba Distr. Can Ty Community - limestone mountain. Climbed to summit, with more orchids etc. Slopes with few collectable plants, summit interesting. Forest selectively logged. A8, B1, E5, C2.; Distr. Tra Linh, Quoc Toan Community. Disturbed forest on limestone. E5, C2, A8, B1.; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000). On limestone ridge of degraded forest just northwest of Bai Dai Son border station; collections in forest above cultivations (Forest possibly burned ca. 25 years ago or so, only small trees and few fire tolerant herbs)..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 31m – 1064m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1867 – 2006.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tran Dinh Ly|Trinh Minh Quang|Tran Thanh Tu, Averyanov, L. A., Loc, P K, The, P.V. & Vinh, N. T., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, H. van der Werff|N. K. Dao|Bruce Gray|D.T. Doan, Harder, Daniel Kenneth, Hiep, Nguyen Tien, Lôc, Phan Kê, Averyanov, Leonid Vladimirovich, Schatz, George E. & Bodine, Sharon, Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|George E. Schatz|Sharon A. Bodine.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dakrong District, Kong-Klang town, near stream.; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved and coniferous forest on ridge tops and on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and masae composed with light gray solid marble-like crystalline limestone.; Huu Lien Village. Evergreen forest on limestone. Ferns not common.; Quan Ba Distr. Can Ty Community - limestone mountain. Climbed to summit, with more orchids etc. Slopes with few collectable plants, summit interesting. Forest selectively logged. A8, B1, E5, C2.; Distr. Tra Linh, Quoc Toan Community. Disturbed forest on limestone. E5, C2, A8, B1.; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000). On limestone ridge of degraded forest just northwest of Bai Dai Son border station; collections in forest above cultivations (Forest possibly burned ca. 25 years ago or so, only small trees and few fire tolerant herbs)..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved and coniferous forest on ridge tops and on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and masae composed with light gray solid marble-like crystalline limestone., Huu Lien Village. Evergreen forest on limestone. Ferns not common., Quan Ba Distr. Can Ty Community - limestone mountain. Climbed to summit, with more orchids etc. Slopes with few collectable plants, summit interesting. Forest selectively logged. A8, B1, E5, C2., Distr. Tra Linh, Quoc Toan Community. Disturbed forest on limestone. E5, C2, A8, B1., Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000). On limestone ridge of degraded forest just northwest of Bai Dai Son border station; collections in forest above cultivations (Forest possibly burned ca. 25 years ago or so, only small trees and few fire tolerant herbs)..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dakrong District, Kong-Klang town, near stream..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Parsonsia alboflavescens (Dennst.) Mabb. in Vietnam (15 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Parsonsia alboflavescens (Parsonsia alboflavescens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/parsonsia-parsonsia-alboflavescens (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Apocynaceae

Xem tất cả 283 loài →
Sứ Thái (Adenium obesum)

Sứ Thái

Adenium obesum

Tên tiếng Việt: Sứ Thái Danh pháp khoa học: Adenium obesum Chi (Genus): Adenium | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa/bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Phi/Ả

Khó 365 ngày Apocynaceae
Huỳnh anh (Allamanda cathartica)

Huỳnh anh

Allamanda cathartica

Tên tiếng Việt: Huỳnh anh Danh pháp khoa học: Allamanda cathartica Chi (Genus): Allamanda | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo/hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Apocynaceae
Hoa sữa (Alstonia scholaris)

Hoa sữa

Alstonia scholaris

Tên tiếng Việt: Hoa sữa Danh pháp khoa học: Alstonia scholaris Chi (Genus): Alstonia | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam

Trung bình 730 ngày Apocynaceae
Dừa cạn (Catharanthus roseus)

Dừa cạn

Catharanthus roseus

Tên tiếng Việt: Dừa cạn Danh pháp khoa học: Catharanthus roseus Chi (Genus): Catharanthus | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Ma

Trung bình 180 ngày Apocynaceae
Cẩm cù (Hoya carnosa)

Cẩm cù

Hoya carnosa

Tên tiếng Việt: Cẩm cù Danh pháp khoa học: Hoya carnosa Chi (Genus): Hoya | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo/hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á Cẩm cù (

Trung bình 180 ngày Apocynaceae
Cẩm cù lá tim (Hoya kerrii)

Cẩm cù lá tim

Hoya kerrii

Tên tiếng Việt: Cẩm cù lá tim Danh pháp khoa học: Hoya kerrii Chi (Genus): Hoya | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Nam Á Cẩ

Trung bình 180 ngày Apocynaceae
Pachypodium lamerei (Pachypodium lamerei)

Pachypodium lamerei

Tên tiếng Việt: Pachypodium lamerei Danh pháp khoa học: Pachypodium lamerei Chi (Genus): Pachypodium | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Mọng nước sưu tầm Nguồn gốc

Khó 365 ngày Apocynaceae
Sứ đại (Plumeria rubra)

Sứ đại

Plumeria rubra

Tên tiếng Việt: Sứ đại Danh pháp khoa học: Plumeria rubra Chi (Genus): Plumeria | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Mỹ Sứ

Trung bình 180 ngày Apocynaceae