Pavieasia anamensis (Pavieasia anamensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pavieasia anamensis

Pavieasia anamensis

Tên gọi khác: Pavieasia (Pavieasia anamensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pavieasia anamensis Pierre
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pavieasia anamensis Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Sapindales → Họ Sapindaceae → Chi Pavieasia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3786519

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 27 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thai Nguyen, Khanh Hoa, Tuyen Quang, Hoa Binh, Nghệ An, Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vo Nhai District.; Lau Thurong Municipality, east of La The town; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 19 to Hon Ba, Da Giang River.; Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., on trail from Thac Mo to Ban Chu, on valley of limestone mountains.; Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr., Vinh Yen mun., on trail from Thac Mo to Ban Chu, on valley of limestone mountains.; Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Hotspot 27 km 8 to Bong from headquarters.; Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Hotspot 33 at km 11 to Bong from park headquarters..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2005.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Daniel E. Atha|T. H. Nguyên|L.D. Tan|Bach, Tran The|Tran Thanh Tu, Soejarto DD; Ninh TN, L. V. Cham|et al., L. V. Cham|V.V. Can|T. H. Nguyên|N.X. Tam|N. A. Duc|N. X. Do|V. V. Quyet|D. V. Sy|D. T. Xuyen, Soejarto DD, Soejarto DD; Cuong NM.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 27 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vo Nhai District.; Lau Thurong Municipality, east of La The town; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 19 to Hon Ba, Da Giang River.; Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., on trail from Thac Mo to Ban Chu, on valley of limestone mountains.; Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr., Vinh Yen mun., on trail from Thac Mo to Ban Chu, on valley of limestone mountains.; Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Hotspot 27 km 8 to Bong from headquarters.; Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Hotspot 33 at km 11 to Bong from park headquarters..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vo Nhai District.; Lau Thurong Municipality, east of La The town, Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., on trail from Thac Mo to Ban Chu, on valley of limestone mountains., Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr., Vinh Yen mun., on trail from Thac Mo to Ban Chu, on valley of limestone mountains., Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Hotspot 27 km 8 to Bong from headquarters., Hoa Binh, Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Hotspot 33 at km 11 to Bong from park headquarters..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 19 to Hon Ba, Da Giang River., Nord-Annam: Province de Nghe-An (Vinh): Réserve forestière de Co-Ba (Ke-Nhe), Nghệ An, massif de Tou-ha, Nha Trang..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pavieasia anamensis Pierre in Vietnam (27 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Pavieasia anamensis (Pavieasia anamensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pavieasia-pavieasia-anamensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Sapindaceae

Xem tất cả 103 loài →
Vải (Litchi chinensis) Phổ biến

Vải

Litchi chinensis

Vải (danh pháp khoa học Litchi chinensis Sonn.) là loài duy nhất được trồng thương phẩm trong chi Litchi, thuộc họ Bồ hòn (Sapindaceae) — cùng họ với nhãn và chôm chôm, ba loại quả

Trung bình 1460 ngày Sapindaceae
Nhãn (Dimocarpus longan) Phổ biến

Nhãn

Dimocarpus longan

Nhãn (danh pháp khoa học Dimocarpus longan Lour.) thuộc chi Dimocarpus, họ Bồ hòn (Sapindaceae) — cùng họ với vải và chôm chôm, ba loại quả 'anh em' có hình thái quả khá tương đồng

Trung bình 1095 ngày Sapindaceae
Chôm chôm (Nephelium lappaceum) Phổ biến

Chôm chôm

Nephelium lappaceum

Chôm chôm (danh pháp khoa học Nephelium lappaceum L.) thuộc chi Nephelium, họ Bồ hòn (Sapindaceae) — cùng họ với vải và nhãn, ba loại quả có quan hệ họ hàng gần và hình thái quả kh

Trung bình 1460 ngày Sapindaceae
Phong Nhật (Acer palmatum)

Phong Nhật

Acer palmatum

Tên tiếng Việt: Phong Nhật Danh pháp khoa học: Acer palmatum Chi (Genus): Acer | Họ (Family): Sapindaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây sưu tầm/bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đôn

Khó 365 ngày Sapindaceae
Nhãn tím (Dimocarpus longan cultivars)

Nhãn tím

Dimocarpus longan cultivars

Tên tiếng Việt: Nhãn tím Danh pháp khoa học: Dimocarpus longan cultivars Chi (Genus): Dimocarpus | Họ (Family): Sapindaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự

Trung bình 730 ngày Sapindaceae
Acer acuminatum (Acer acuminatum)

Acer acuminatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acer acuminatum Wall. ex D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Acer acuminatum Wall. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Sapindaceae
Acer amplum (Acer amplum)

Acer amplum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acer amplum Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Acer amplum Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Sapindaceae
Acer brevipes (Acer brevipes)

Acer brevipes

Danh pháp khoa học chuẩn: Acer brevipes Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acer brevipes Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Sapindaceae