Pelatantheria insectifera
Pelatantheria insectifera
Tên gọi khác: Pelatantheria (Pelatantheria insectifera)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pelatantheria insectifera (Rchb.f.) Ridl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pelatantheria insectifera (Rchb.f.) Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Pelatantheria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2785326
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 19 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Son La, Hoa Binh, Ninh Bình, Ninh Binh, Cao Bang, 葵州.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Lang Village.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park.; Cuc Phuong National Park. Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control p; Nho Quan Distr., Cuc Phuong Municipality, Cuc Phuong National Park, Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control point.; Na Ri District; An Tinh Township. Collections from degraded, secondary forest on lower slopes on shale to upper slopes on limestone. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall and N.Q. Hung..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 950m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 2006.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, Averyanov LV; Xinh MV; Vinh NT; Tam NX; Lôc PK, L. V. Averyanov, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|Mai Van Sinh|N.X. Tam|N.T. Vinh, Daniel K. Harder|et al., Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; seeds-22-sep-2023.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 19 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; seeds-22-sep-2023
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Lang Village.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park.; Cuc Phuong National Park. Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control p; Nho Quan Distr., Cuc Phuong Municipality, Cuc Phuong National Park, Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control point.; Na Ri District; An Tinh Township. Collections from degraded, secondary forest on lower slopes on shale to upper slopes on limestone. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall and N.Q. Hung..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality., Son La, Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Lang Village., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park., Cuc Phuong National Park. Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control p, Nho Quan Distr., Cuc Phuong Municipality, Cuc Phuong National Park, Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control point..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Mai Chau District, Van Mai Municipality along road between Van Mai and Thanh Hoa, approx. 2 km SW of Van Mai municipal buildings, then trail E between 2 ridges approx. 5 km E then SW to top of near two ridges. Collections from disturbed secondary forest on ridgetop with bamboo and lack of mosses on rocks. Remnants of primary forest and herbaceous vegetation on upper slopes, on limestone and shale soils with large, anciently eroded marble-like limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pelatantheria insectifera (Rchb.f.) Ridl. in Vietnam (19 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pelatantheria insectifera (Pelatantheria insectifera). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pelatantheria-pelatantheria-insectifera (truy cập 21/10/2026).







