Pelekium contortulum (Pelekium contortulum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pelekium contortulum

Pelekium contortulum

Tên gọi khác: Pelekium (Pelekium contortulum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pelekium contortulum (Mitt.) Touw
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pelekium contortulum (Mitt.) Touw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Thuidiaceae → Chi Pelekium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2679359

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1906 – 1906.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Eberhardt, Philippe Albert.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Pelekium contortulum.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

Công dụng

  • Đóng vai trò sinh thái tiên phong giữ ẩm đất, hấp thụ nước mưa và chống xói mòn trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới
  • Là sinh vật chỉ thị sinh học nhạy cảm phản ánh chất lượng không khí, độ ẩm và sự nguyên vẹn của thảm rừng tự nhiên
  • Ứng dụng phủ gốc giữ ẩm cho cây cảnh, tạo thảm thực bì tiểu cảnh bonsai, bán cạn (paludarium) và terrarium
  • Phục vụ nghiên cứu khoa học về phân loại học, tiến hóa thực vật và bảo tồn đa dạng nguồn gen rêu bản địa

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pelekium contortulum (Mitt.) Touw in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Pelekium contortulum (Pelekium contortulum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pelekium-pelekium-contortulum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Thuidiaceae

Xem tất cả 16 loài →
Fauriella baolocensis (Fauriella baolocensis)

Fauriella baolocensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Fauriella baolocensis Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Fauriella baolocensis Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Thuidiaceae
Fauriella petelotii (Fauriella petelotii)

Fauriella petelotii

Danh pháp khoa học chuẩn: Fauriella petelotii Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Fauriella petelotii Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Thuidiaceae
Herpetineuron toccoae (Herpetineuron toccoae)

Herpetineuron toccoae

Danh pháp khoa học chuẩn: Herpetineuron toccoae (Sull. & Lesq.) Cardot Tên chấp nhận (Accepted Name): Herpetineuron toccoae (Sull. & Lesq.) Cardot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Thuidiaceae
Pelekium bonianum (Pelekium bonianum)

Pelekium bonianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pelekium bonianum (Besch.) Touw Tên chấp nhận (Accepted Name): Pelekium bonianum (Besch.) Touw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Thuidiaceae
Pelekium fuscatum (Pelekium fuscatum)

Pelekium fuscatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pelekium fuscatum (Besch.) Touw Tên chấp nhận (Accepted Name): Pelekium fuscatum (Besch.) Touw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Thuidiaceae
Pelekium gratum (Pelekium gratum)

Pelekium gratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pelekium gratum (P.Beauv.) Touw Tên chấp nhận (Accepted Name): Pelekium gratum (P.Beauv.) Touw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Thuidiaceae
Pelekium investe (Pelekium investe)

Pelekium investe

Danh pháp khoa học chuẩn: Pelekium investe (Mitt.) Touw Tên chấp nhận (Accepted Name): Pelekium investe (Mitt.) Touw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Thuidiaceae
Pelekium velatum (Pelekium velatum)

Pelekium velatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pelekium velatum Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pelekium velatum Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Thuidiaceae