Persicaria capitata (Persicaria capitata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Persicaria capitata

Persicaria capitata

Tên gọi khác: Persicaria (Persicaria capitata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria capitata (Buch.-Ham. ex D.Don) H.Gross
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria capitata (Buch.-Ham. ex D.Don) H.Gross (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Polygonaceae → Chi Persicaria.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2889304

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 62 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Châu, Lào Cai, Hà Giang, Lâm Đồng, North East.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Son Binh, Tam Duong, Lai Chau, VN; National Road 4D, Binh Lu, Lai Chau, VN; 9Q28+J5Q, Sơn Bình, Tam Đường District, Lai Chau, Vietnam; Ta Van, Sa Pa, Lao Cai, 越南; Dong Van, Ha Giang, VN; 8W65+5J5, Ta Van, Lao Cai, Vietnam.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 976m – 1475m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2020 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Grant Smith, emmanuel_varlet, Karan Matalia, ssnp091, MauraBarry, Merlin.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 62 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Son Binh, Tam Duong, Lai Chau, VN; National Road 4D, Binh Lu, Lai Chau, VN; 9Q28+J5Q, Sơn Bình, Tam Đường District, Lai Chau, Vietnam; Ta Van, Sa Pa, Lao Cai, 越南; Dong Van, Ha Giang, VN; 8W65+5J5, Ta Van, Lao Cai, Vietnam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Son Binh, Tam Duong, Lai Chau, VN, National Road 4D, Binh Lu, Lai Chau, VN, 9Q28+J5Q, Sơn Bình, Tam Đường District, Lai Chau, Vietnam, Ta Van, Sa Pa, Lao Cai, 越南, Dong Van, Ha Giang, VN, 8W65+5J5, Ta Van, Lao Cai, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: XC9R+5VV, Phường 8, Da Lat, Лам Донг, Вьетнам.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Persicaria capitata (Buch.-Ham. ex D.Don) H.Gross in Vietnam (62 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Persicaria capitata (Persicaria capitata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/persicaria-persicaria-capitata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Polygonaceae

Xem tất cả 57 loài →
Tigon (Antigonon leptopus)

Tigon

Antigonon leptopus

Tên tiếng Việt: Tigon Danh pháp khoa học: Antigonon leptopus Chi (Genus): Antigonon | Họ (Family): Polygonaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexi

Trung bình 180 ngày Polygonaceae
Coccoloba uvifera (Coccoloba uvifera)

Coccoloba uvifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Coccoloba uvifera (L.) L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coccoloba uvifera (L.) L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Polygonaceae
Fagopyrum cymosum (Fagopyrum cymosum)

Fagopyrum cymosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Fagopyrum cymosum (Trevir.) Meisn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fagopyrum cymosum (Trevir.) Meisn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Polygonaceae
Fagopyrum esculentum (Fagopyrum esculentum)

Fagopyrum esculentum

Danh pháp khoa học chuẩn: Fagopyrum esculentum Moench Tên chấp nhận (Accepted Name): Fagopyrum esculentum Moench (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Polygonaceae
Fagopyrum tataricum (Fagopyrum tataricum)

Fagopyrum tataricum

Danh pháp khoa học chuẩn: Fagopyrum tataricum (L.) Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fagopyrum tataricum (L.) Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Polygonaceae
Koenigia mollis (Koenigia mollis)

Koenigia mollis

Danh pháp khoa học chuẩn: Koenigia mollis (D.Don) T.M.Schust. & Reveal Tên chấp nhận (Accepted Name): Koenigia mollis (D.Don) T.M.Schust. & Reveal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Polygonaceae
Muehlenbeckia platyclada (Muehlenbeckia platyclada)

Muehlenbeckia platyclada

Danh pháp khoa học chuẩn: Muehlenbeckia platyclada (F.Muell.) Meisn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Muehlenbeckia platyclada (F.Muell.) Meisn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Polygonaceae
Oxyria digyna (Oxyria digyna)

Oxyria digyna

Danh pháp khoa học chuẩn: Oxyria digyna (L.) Hill Tên chấp nhận (Accepted Name): Oxyria digyna (L.) Hill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Polygonaceae