Persicaria macrantha (Persicaria macrantha)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Persicaria macrantha

Persicaria macrantha

Tên gọi khác: Persicaria (Persicaria macrantha)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria macrantha (Meisn.) Haraldson
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria macrantha (Meisn.) Haraldson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Polygonaceae → Chi Persicaria.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7291455

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: [data not captured].
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: [data not captured].

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Persicaria macrantha.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Persicaria macrantha (Meisn.) Haraldson in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Persicaria macrantha (Persicaria macrantha). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/persicaria-persicaria-macrantha (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Polygonaceae

Xem tất cả 57 loài →
Tigon (Antigonon leptopus)

Tigon

Antigonon leptopus

Tên tiếng Việt: Tigon Danh pháp khoa học: Antigonon leptopus Chi (Genus): Antigonon | Họ (Family): Polygonaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexi

Trung bình 180 ngày Polygonaceae
Coccoloba uvifera (Coccoloba uvifera)

Coccoloba uvifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Coccoloba uvifera (L.) L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coccoloba uvifera (L.) L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Polygonaceae
Fagopyrum cymosum (Fagopyrum cymosum)

Fagopyrum cymosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Fagopyrum cymosum (Trevir.) Meisn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fagopyrum cymosum (Trevir.) Meisn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Polygonaceae
Fagopyrum esculentum (Fagopyrum esculentum)

Fagopyrum esculentum

Danh pháp khoa học chuẩn: Fagopyrum esculentum Moench Tên chấp nhận (Accepted Name): Fagopyrum esculentum Moench (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Polygonaceae
Fagopyrum tataricum (Fagopyrum tataricum)

Fagopyrum tataricum

Danh pháp khoa học chuẩn: Fagopyrum tataricum (L.) Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fagopyrum tataricum (L.) Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Polygonaceae
Koenigia mollis (Koenigia mollis)

Koenigia mollis

Danh pháp khoa học chuẩn: Koenigia mollis (D.Don) T.M.Schust. & Reveal Tên chấp nhận (Accepted Name): Koenigia mollis (D.Don) T.M.Schust. & Reveal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Polygonaceae
Muehlenbeckia platyclada (Muehlenbeckia platyclada)

Muehlenbeckia platyclada

Danh pháp khoa học chuẩn: Muehlenbeckia platyclada (F.Muell.) Meisn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Muehlenbeckia platyclada (F.Muell.) Meisn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Polygonaceae
Oxyria digyna (Oxyria digyna)

Oxyria digyna

Danh pháp khoa học chuẩn: Oxyria digyna (L.) Hill Tên chấp nhận (Accepted Name): Oxyria digyna (L.) Hill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Polygonaceae