Persicaria pubescens (Persicaria pubescens)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Persicaria pubescens

Persicaria pubescens

Tên gọi khác: Persicaria (Persicaria pubescens)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Persicaria pubescens (Blume) H.Hara
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Persicaria pubescens (Blume) H.Hara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Polygonaceae → Chi Persicaria.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4033392

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 14 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Tinh, Nghe An, Kon Tum, Phu Tho.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thuong Lung:Vo Nhai Dist:Thai Nguyen Province:North of Vietnam; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along stream. 18 deg.21.53N, 105 deg.13.12E to 18 deg.22.39N, 105 deg.13.12E.; Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve. Secondary and primary forest areas.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Wet places in secondary short grass grasslands and secondary marshlands.; 老街东南20km; Indo-China. Hue and vicinity..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 190m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2004.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L.Q.Li et al., T. H. Nguyên|N. K. Dao|Tran Phuong Anh|L. Xiem, T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|Tran Phuong Anh|N. K. Dao, L. V. Averyanov, 中越考察队, R. Squires.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 14 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thuong Lung:Vo Nhai Dist:Thai Nguyen Province:North of Vietnam; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along stream. 18 deg.21.53N, 105 deg.13.12E to 18 deg.22.39N, 105 deg.13.12E.; Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve. Secondary and primary forest areas.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Wet places in secondary short grass grasslands and secondary marshlands.; 老街东南20km; Indo-China. Hue and vicinity..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thuong Lung:Vo Nhai Dist:Thai Nguyen Province:North of Vietnam, Phu Ho. French Indochina..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along stream. 18 deg.21.53N, 105 deg.13.12E to 18 deg.22.39N, 105 deg.13.12E., Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve. Secondary and primary forest areas., Indo-China. Hue and vicinity., INDO-CHINA, Hue and Vicinity.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Wet places in secondary short grass grasslands and secondary marshlands..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Persicaria pubescens (Blume) H.Hara in Vietnam (14 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Persicaria pubescens (Persicaria pubescens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/persicaria-persicaria-pubescens (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Polygonaceae

Xem tất cả 57 loài →
Tigon (Antigonon leptopus)

Tigon

Antigonon leptopus

Tên tiếng Việt: Tigon Danh pháp khoa học: Antigonon leptopus Chi (Genus): Antigonon | Họ (Family): Polygonaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexi

Trung bình 180 ngày Polygonaceae
Coccoloba uvifera (Coccoloba uvifera)

Coccoloba uvifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Coccoloba uvifera (L.) L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coccoloba uvifera (L.) L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Polygonaceae
Fagopyrum cymosum (Fagopyrum cymosum)

Fagopyrum cymosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Fagopyrum cymosum (Trevir.) Meisn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fagopyrum cymosum (Trevir.) Meisn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Polygonaceae
Fagopyrum esculentum (Fagopyrum esculentum)

Fagopyrum esculentum

Danh pháp khoa học chuẩn: Fagopyrum esculentum Moench Tên chấp nhận (Accepted Name): Fagopyrum esculentum Moench (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Polygonaceae
Fagopyrum tataricum (Fagopyrum tataricum)

Fagopyrum tataricum

Danh pháp khoa học chuẩn: Fagopyrum tataricum (L.) Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fagopyrum tataricum (L.) Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Polygonaceae
Koenigia mollis (Koenigia mollis)

Koenigia mollis

Danh pháp khoa học chuẩn: Koenigia mollis (D.Don) T.M.Schust. & Reveal Tên chấp nhận (Accepted Name): Koenigia mollis (D.Don) T.M.Schust. & Reveal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Polygonaceae
Muehlenbeckia platyclada (Muehlenbeckia platyclada)

Muehlenbeckia platyclada

Danh pháp khoa học chuẩn: Muehlenbeckia platyclada (F.Muell.) Meisn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Muehlenbeckia platyclada (F.Muell.) Meisn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Polygonaceae
Oxyria digyna (Oxyria digyna)

Oxyria digyna

Danh pháp khoa học chuẩn: Oxyria digyna (L.) Hill Tên chấp nhận (Accepted Name): Oxyria digyna (L.) Hill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Polygonaceae