Phacellaria compressa (Phacellaria compressa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Phacellaria compressa

Phacellaria compressa

Tên gọi khác: Phacellaria (Phacellaria compressa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Phacellaria compressa Benth.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Phacellaria compressa Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Santalales → Họ Amphorogynaceae → Chi Phacellaria.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7684083

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Prov. Kontum, pente W du Mt Ngoc Linh; Annam : prov. de Quang-Tri : Lang Tram dy Moi; Annam, prov. Haut Donaï, pied du Braïan près de Djiring; Annam Mérid: col de Braïan. New du Braïan, pris Djizing.; Annam : station agricole de Blao, prov. du Haut Donaï; Station agricole de Blao.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1400m – 1400m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1914 – 1995.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Averyanov, L.|Ban, N.T.|Binh, N.Q.|Budantzev, A.|Budantzev, L.|Hiep, N.T.|Huyen, D.D.|Loc, P.K.|Tam, N.X.|Yakovlev, Poilane, E., Poilane E, Evrard, F., Hayata, B., Chevalier, A.J.B..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Prov. Kontum, pente W du Mt Ngoc Linh; Annam : prov. de Quang-Tri : Lang Tram dy Moi; Annam, prov. Haut Donaï, pied du Braïan près de Djiring; Annam Mérid: col de Braïan. New du Braïan, pris Djizing.; Annam : station agricole de Blao, prov. du Haut Donaï; Station agricole de Blao.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Prov. Kontum, pente W du Mt Ngoc Linh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Phacellaria compressa Benth. in Vietnam (16 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Phacellaria compressa (Phacellaria compressa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/phacellaria-phacellaria-compressa (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Amphorogynaceae

Xem tất cả 16 loài →
Amphorogyne spicata (Amphorogyne spicata)

Amphorogyne spicata

Danh pháp khoa học chuẩn: Amphorogyne spicata Stauffer & Hürl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amphorogyne spicata Stauffer & Hürl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Amphorogynaceae
Dendrotrophe buxifolia (Dendrotrophe buxifolia)

Dendrotrophe buxifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrotrophe buxifolia (Blume) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrotrophe buxifolia (Blume) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Amphorogynaceae
Dendrotrophe frutescens (Dendrotrophe frutescens)

Dendrotrophe frutescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrotrophe frutescens (Benth.) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrotrophe frutescens (Benth.) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Amphorogynaceae
Dendrotrophe polyneura (Dendrotrophe polyneura)

Dendrotrophe polyneura

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrotrophe polyneura (Hu) D.D.Tao Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrotrophe polyneura (Hu) D.D.Tao (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Amphorogynaceae
Dendrotrophe umbellata (Dendrotrophe umbellata)

Dendrotrophe umbellata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrotrophe umbellata (Blume) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrotrophe umbellata (Blume) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Amphorogynaceae
Dendrotrophe varians (Dendrotrophe varians)

Dendrotrophe varians

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrotrophe varians (Blume) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrotrophe varians (Blume) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Amphorogynaceae
Dufrenoya aurantiaca (Dufrenoya aurantiaca)

Dufrenoya aurantiaca

Danh pháp khoa học chuẩn: Dufrenoya aurantiaca Stauffer Tên chấp nhận (Accepted Name): Dufrenoya aurantiaca Stauffer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Amphorogynaceae
Dufrenoya longicuneata (Dufrenoya longicuneata)

Dufrenoya longicuneata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dufrenoya longicuneata Stauffer Tên chấp nhận (Accepted Name): Dufrenoya longicuneata Stauffer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Amphorogynaceae