Phrynium pubinerve (Phrynium pubinerve)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Phrynium pubinerve

Phrynium pubinerve

Tên gọi khác: Phrynium (Phrynium pubinerve)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Phrynium pubinerve Blume
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Phrynium pubinerve Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Zingiberales → Họ Marantaceae → Chi Phrynium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5302770

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Phrynium pubinerve Blume in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Phrynium pubinerve (Phrynium pubinerve). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/phrynium-phrynium-pubinerve (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Marantaceae

Xem tất cả 16 loài →
Đuôi công lancifolia (Goeppertia insignis)

Đuôi công lancifolia

Goeppertia insignis

Tên tiếng Việt: Đuôi công lancifolia Danh pháp khoa học: Goeppertia insignis Chi (Genus): Goeppertia | Họ (Family): Marantaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự

Trung bình 180 ngày Marantaceae
Donax canniformis (Donax canniformis)

Donax canniformis

Danh pháp khoa học chuẩn: Donax canniformis (G.Forst.) K.Schum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Donax canniformis (G.Forst.) K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Marantaceae
Goeppertia albertii (Goeppertia albertii)

Goeppertia albertii

Danh pháp khoa học chuẩn: Goeppertia albertii (L.H.Bailey & Raffill) Borchs. & S.Suárez Tên chấp nhận (Accepted Name): Goeppertia albertii (L.H.Bailey & Raffill) Borchs. & S.Suárez

Trung bình 365 ngày Marantaceae
Goeppertia majestica (Goeppertia majestica)

Goeppertia majestica

Danh pháp khoa học chuẩn: Goeppertia majestica (Linden) Borchs. & S.Suárez Tên chấp nhận (Accepted Name): Goeppertia majestica (Linden) Borchs. & S.Suárez (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Marantaceae
Halopegia blumei (Halopegia blumei)

Halopegia blumei

Danh pháp khoa học chuẩn: Halopegia blumei (Körn.) K.Schum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Halopegia blumei (Körn.) K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Marantaceae
Phrynium hainanense (Phrynium hainanense)

Phrynium hainanense

Danh pháp khoa học chuẩn: Phrynium hainanense T.L.Wu & S.J.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Phrynium hainanense T.L.Wu & S.J.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Marantaceae
Phrynium imbricatum (Phrynium imbricatum)

Phrynium imbricatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Phrynium imbricatum Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Phrynium imbricatum Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Marantaceae
Phrynium parvum (Phrynium parvum)

Phrynium parvum

Danh pháp khoa học chuẩn: Phrynium parvum (Ridl.) Holttum Tên chấp nhận (Accepted Name): Phrynium parvum (Ridl.) Holttum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Marantaceae