Phyla nodiflora (Phyla nodiflora)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Phyla nodiflora

Phyla nodiflora

Tên gọi khác: Phyla (Phyla nodiflora)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Phyla nodiflora (L.) Greene
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Phyla nodiflora (L.) Greene (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Verbenaceae → Chi Phyla.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5341112

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 26 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Ninh, Quảng Bình, Nam Định, Hà Nội, Bình Thuận, Ninh Thuan, Hoa Binh, Ninh Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tuan Chau Island, Ha Long, Quang Ninh, VN; Sơn Trạch, Bố Trạch District, Quang Binh Province, 베트남; Giao Thủy, VN-ND, VN; International Terminal, Hanoi, Ha Noi, VN; Bình Thạnh, Tuy Phong, Bình Thuận, Vietnam; Khanh Hoa, Truong Sa.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 30m – 150m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Gordon Chen, onidiras-iNaturalist, Aliaksandr Mialik, Andrew Lamb, Nguyen-Khanh-Trinh Tram, Dinh Duy Vu, Mai Phuong Pham, Xuan Dac Le.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 26 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tuan Chau Island, Ha Long, Quang Ninh, VN; Sơn Trạch, Bố Trạch District, Quang Binh Province, 베트남; Giao Thủy, VN-ND, VN; International Terminal, Hanoi, Ha Noi, VN; Bình Thạnh, Tuy Phong, Bình Thuận, Vietnam; Khanh Hoa, Truong Sa.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tuan Chau Island, Ha Long, Quang Ninh, VN, Giao Thủy, VN-ND, VN, International Terminal, Hanoi, Ha Noi, VN, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, MacLake 1 km from Park Headquarters to Bong Center., Nho Quan District, Cuc Phuong NP, Park Headquarters to Bong., French Indochina. Tonkin. Hanoi..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Sơn Trạch, Bố Trạch District, Quang Binh Province, 베트남, Bình Thạnh, Tuy Phong, Bình Thuận, Vietnam, Khanh Hoa, Truong Sa, Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Thai An, Thit locality., Ninh Thuan, Indo-China, Annam, Tourane and Vicinity (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Phyla nodiflora (L.) Greene in Vietnam (26 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Phyla nodiflora (Phyla nodiflora). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/phyla-phyla-nodiflora (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Verbenaceae

Xem tất cả 14 loài →
Ngũ sắc (Lantana camara)

Ngũ sắc

Lantana camara

Tên tiếng Việt: Ngũ sắc Danh pháp khoa học: Lantana camara Chi (Genus): Lantana | Họ (Family): Verbenaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bụi hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung/Nam

Trung bình 180 ngày Verbenaceae
Citharexylum spinosum (Citharexylum spinosum)

Citharexylum spinosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Citharexylum spinosum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Citharexylum spinosum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Verbenaceae
Duranta erecta (Duranta erecta)

Duranta erecta

Danh pháp khoa học chuẩn: Duranta erecta L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Duranta erecta L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Trung bình 365 ngày Verbenaceae
Duranta stenostachya (Duranta stenostachya)

Duranta stenostachya

Danh pháp khoa học chuẩn: Duranta stenostachya Tod. Tên chấp nhận (Accepted Name): Duranta stenostachya Tod. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Verbenaceae
Lantana montevidensis (Lantana montevidensis)

Lantana montevidensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Lantana montevidensis (Spreng.) Briq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lantana montevidensis (Spreng.) Briq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Verbenaceae
Lantana polyacantha (Lantana polyacantha)

Lantana polyacantha

Danh pháp khoa học chuẩn: Lantana ×polyacantha Schauer Tên chấp nhận (Accepted Name): Lantana ×polyacantha Schauer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Verbenaceae
Lantana strigocamara (Lantana strigocamara)

Lantana strigocamara

Danh pháp khoa học chuẩn: Lantana ×strigocamara R.W.Sanders Tên chấp nhận (Accepted Name): Lantana ×strigocamara R.W.Sanders (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Verbenaceae
Petrea volubilis (Petrea volubilis)

Petrea volubilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Petrea volubilis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Petrea volubilis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Verbenaceae