
Physalis angulata
Physalis angulata
Tên gọi khác: Physalis (Physalis angulata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Physalis angulata L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Physalis angulata L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Solanales → Họ Solanaceae → Chi Physalis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5341792
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 59 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bắc Kạn, Hà Nội, Khánh Hòa, Bình Dương, Quảng Ninh, Hồ Chí Minh city, Quảng Nam, Tiền Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ba Bể National Park, Ba Be, Bac Kan, VN; Ba Be, Bac Kan, VN; Hong River, Hanoi, Ha Noi, VN; Vietnam; Nguyễn Tất Thành, Phước Hạ, Nam Nha Trang, Khánh Hòa 650000, Вьетнам; Uyên Hưng, Thành phố Tân Uyên, Bình Dương, Việt Nam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 75m – 650m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Jan Baeteman, hoangvanhuan, Damon Tighe, the_taxanaut, Natalia Zakhartseva, Cỏ Lúa Bằng Nhau _ 11.10.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 59 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ba Bể National Park, Ba Be, Bac Kan, VN; Ba Be, Bac Kan, VN; Hong River, Hanoi, Ha Noi, VN; Vietnam; Nguyễn Tất Thành, Phước Hạ, Nam Nha Trang, Khánh Hòa 650000, Вьетнам; Uyên Hưng, Thành phố Tân Uyên, Bình Dương, Việt Nam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ba Bể National Park, Ba Be, Bac Kan, VN, Ba Be, Bac Kan, VN, Hong River, Hanoi, Ha Noi, VN, Vietnam, Quảng Trường, 下龍, Quảng Ninh, VN, Thanh Châu, Phủ Lý, Hà Nam, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nguyễn Tất Thành, Phước Hạ, Nam Nha Trang, Khánh Hòa 650000, Вьетнам, 越南廣南省會安市錦青, Phúc Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình, 베트남, Vĩnh Nguyên, Nha Trang, Khanh Hoa Province, Вьетнам, Phước Tân, Sơn Hòa District, Phú Yên Province, Вьетнам, Khanh Hoa, Truong Sa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Uyên Hưng, Thành phố Tân Uyên, Bình Dương, Việt Nam, Bình Tân, Thân Cửu Nghĩa, Châu Thành District, Tien Giang, Vietnam, HR7J+3FQ, Dat Mui, Ngọc Hiển District, Ca Mau, Вьетнам, X42R+XHV, Xuân Thạnh, Thống Nhất District, Dong Nai, Vietnam, Khu Bảo Tồn Thiên Nhiên Bình Châu Phước Bửu, H. Xuyên Mộc, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Physalis angulata L. in Vietnam (59 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Physalis angulata (Physalis angulata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/physalis-physalis-angulata (truy cập 22/10/2026).






