Picochlorum atomus (Picochlorum atomus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Picochlorum atomus

Picochlorum atomus

Tên gọi khác: Picochlorum (Picochlorum atomus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Picochlorum atomus (Butcher) W.J.Henley, J.L.Hironaka, L.Guillou, M.A.Buchheim, J.A.Buchheim, M.W.Fawley & K.P.Fawley
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Picochlorum atomus (Butcher) W.J.Henley, J.L.Hironaka, L.Guillou, M.A.Buchheim, J.A.Buchheim, M.W.Fawley & K.P.Fawley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Chlorophyta → Lớp Trebouxiophyceae → Bộ Chlorellales → Họ Chưa phân họ → Chi Picochlorum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7709697

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nha Trang.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2009 – 2009.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dang Diem Hong, Luu Thi Tam, Ngo Thi Hoai.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nha Trang.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nha Trang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Picochlorum atomus (Butcher) W.J.Henley, J.L.Hironaka, L.Guillou, M.A.Buchheim, J.A.Buchheim, M.W.Fawley & K.P.Fawley in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Picochlorum atomus (Picochlorum atomus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/picochlorum-picochlorum-atomus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Chưa phân họ

Annulariopsis inopinata (Annulariopsis inopinata)

Annulariopsis inopinata

Danh pháp khoa học chuẩn: Annulariopsis inopinata Zeiller, 1903 Tên chấp nhận (Accepted Name): Annulariopsis inopinata Zeiller, 1903 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Chưa phân họ
Micrasterias crux-melitensis (Micrasterias crux-melitensis)

Micrasterias crux-melitensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Micrasterias crux-melitensis Ralfs Tên chấp nhận (Accepted Name): Micrasterias crux-melitensis Ralfs (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Chưa phân họ
Micrasterias foliacea (Micrasterias foliacea)

Micrasterias foliacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Micrasterias foliacea Bailey ex Ralfs Tên chấp nhận (Accepted Name): Micrasterias foliacea Bailey ex Ralfs (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Chưa phân họ
Pinites latiporosus (Pinites latiporosus)

Pinites latiporosus

Danh pháp khoa học chuẩn: Pinites latiporosus (Cramer, 1868) Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinites latiporosus (Cramer, 1868) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Chưa phân họ
Pterophyllum inconstans (Pterophyllum inconstans)

Pterophyllum inconstans

Danh pháp khoa học chuẩn: Pterophyllum inconstans (Goeppert, 1867) Tên chấp nhận (Accepted Name): Pterophyllum inconstans (Goeppert, 1867) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Chưa phân họ
Staurastrum saltans (Staurastrum saltans)

Staurastrum saltans

Danh pháp khoa học chuẩn: Staurastrum saltans Joshua, 1882 Tên chấp nhận (Accepted Name): Staurastrum saltans Joshua, 1882 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Chưa phân họ
Taeniopteris spatulata (Taeniopteris spatulata)

Taeniopteris spatulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Taeniopteris spatulata (McClelland, 1850) Tên chấp nhận (Accepted Name): Taeniopteris spatulata (McClelland, 1850) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Chưa phân họ
Triploceras gracile (Triploceras gracile)

Triploceras gracile

Danh pháp khoa học chuẩn: Triploceras gracile Bailey Tên chấp nhận (Accepted Name): Triploceras gracile Bailey (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Chưa phân họ