Picrasma quassioides (Picrasma quassioides)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Picrasma quassioides

Picrasma quassioides

Tên gọi khác: Picrasma (Picrasma quassioides)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Picrasma quassioides (D.Don) Benn.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Picrasma quassioides (D.Don) Benn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Sapindales → Họ Simaroubaceae → Chi Picrasma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3190677

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Picrasma quassioides (D.Don) Benn. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Picrasma quassioides (Picrasma quassioides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/picrasma-picrasma-quassioides (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Simaroubaceae

Xem tất cả 15 loài →
Ailanthus altissima (Ailanthus altissima)

Ailanthus altissima

Danh pháp khoa học chuẩn: Ailanthus altissima (Mill.) Swingle Tên chấp nhận (Accepted Name): Ailanthus altissima (Mill.) Swingle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Simaroubaceae
Ailanthus fordii (Ailanthus fordii)

Ailanthus fordii

Danh pháp khoa học chuẩn: Ailanthus fordii Noot. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ailanthus fordii Noot. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Simaroubaceae
Ailanthus integrifolia (Ailanthus integrifolia)

Ailanthus integrifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Ailanthus integrifolia Lam. ex Steud. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ailanthus integrifolia Lam. ex Steud. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Simaroubaceae
Ailanthus triphysa (Ailanthus triphysa)

Ailanthus triphysa

Danh pháp khoa học chuẩn: Ailanthus triphysa (Dennst.) Alston Tên chấp nhận (Accepted Name): Ailanthus triphysa (Dennst.) Alston (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Simaroubaceae
Ailanthus vietnamensis (Ailanthus vietnamensis)

Ailanthus vietnamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ailanthus vietnamensis H.V.Sam & Noot. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ailanthus vietnamensis H.V.Sam & Noot. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Simaroubaceae
Brucea javanica (Brucea javanica)

Brucea javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Brucea javanica (L.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brucea javanica (L.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Simaroubaceae
Brucea mollis (Brucea mollis)

Brucea mollis

Danh pháp khoa học chuẩn: Brucea mollis Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brucea mollis Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Simaroubaceae
Eurycoma longifolia (Eurycoma longifolia)

Eurycoma longifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Eurycoma longifolia Jack Tên chấp nhận (Accepted Name): Eurycoma longifolia Jack (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Simaroubaceae