Pieris formosa (Pieris formosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pieris formosa

Pieris formosa

Tên gọi khác: Pieris (Pieris formosa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pieris formosa (Wall.) D.Don
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pieris formosa (Wall.) D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Ericaceae → Chi Pieris.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5333350

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 10 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Tinh Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Along exposed ridge on trek to summit of Cú Nhù San, due West from wooden cabin; En route from base camp 2 to base camp 1 Fanxipan Mountain; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, trail to Fan Si Pan mt. Among bamboo grassland, on a hill; Exposed ridge immediately east of the Muong Khoa Reserve in the Hoang Lien National Park; Viet Nam:Lao Cai Province:Sapa, Fan Si Pan, upper part of the mountain at Base Camp B, at campsite; Tonkin: manif du Phan-Si-Pan prov. Laskay..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 2406m – 2910m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1929 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Moore, R.; Institute of Ecology and Biological Resources (IEBR) - Nguyen, V.D.; Quang, B.H.; Binh, T.D.; Thanh, T.X.; Blarney Castle and Gardens - Whitbourn, A.; McCully, S., Hanoi, Logan, Kew, Glasgow, & Cambridge Exped to Vietnam (2016), Baines, R.; Luke, A.; Summers, A.; Ritchie, W.; Bui Hong, Q.; Van Nguyen, D.; Sinh Nguyen, K., Nuraliev M. S., Peter Wharton|Scott Back|Brian White|et al., Rushforth, Keith D., Chamberlain, David Franklin, Chamberlain, Maria K., Cubey, Janet & Shanks, Clare.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Moscow Digital Herbarium; University of British Columbia Herbarium (UBC) - Vascular Plant Collection; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 10 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Moscow Digital Herbarium; University of British Columbia Herbarium (UB
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Along exposed ridge on trek to summit of Cú Nhù San, due West from wooden cabin; En route from base camp 2 to base camp 1 Fanxipan Mountain; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, trail to Fan Si Pan mt. Among bamboo grassland, on a hill; Exposed ridge immediately east of the Muong Khoa Reserve in the Hoang Lien National Park; Viet Nam:Lao Cai Province:Sapa, Fan Si Pan, upper part of the mountain at Base Camp B, at campsite; Tonkin: manif du Phan-Si-Pan prov. Laskay..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: En route from base camp 2 to base camp 1 Fanxipan Mountain, NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, trail to Fan Si Pan mt. Among bamboo grassland, on a hill, Exposed ridge immediately east of the Muong Khoa Reserve in the Hoang Lien National Park, Viet Nam:Lao Cai Province:Sapa, Fan Si Pan, upper part of the mountain at Base Camp B, at campsite.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pieris formosa (Wall.) D.Don in Vietnam (10 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection

    Mẫu vật lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Pieris formosa (Pieris formosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pieris-pieris-formosa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Ericaceae

Xem tất cả 144 loài →
Đỗ quyên (Rhododendron spp.)

Đỗ quyên

Rhododendron spp.

Tên tiếng Việt: Đỗ quyên Danh pháp khoa học: Rhododendron spp. Chi (Genus): Rhododendron | Họ (Family): Ericaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu

Trung bình 180 ngày Ericaceae
Việt quất (Vaccinium corymbosum)

Việt quất

Vaccinium corymbosum

Tên tiếng Việt: Việt quất Danh pháp khoa học: Vaccinium corymbosum Chi (Genus): Vaccinium | Họ (Family): Ericaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Bắ

Trung bình 730 ngày Ericaceae
Agapetes bracteata (Agapetes bracteata)

Agapetes bracteata

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes bracteata Hook.fil. ex C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes bracteata Hook.fil. ex C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes cauliflora (Agapetes cauliflora)

Agapetes cauliflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes cauliflora Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes cauliflora Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes guangxiensis (Agapetes guangxiensis)

Agapetes guangxiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes guangxiensis D.Fang Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes guangxiensis D.Fang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes hosseana (Agapetes hosseana)

Agapetes hosseana

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes hosseana Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes hosseana Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes lobbii (Agapetes lobbii)

Agapetes lobbii

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes lobbii C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes lobbii C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Ericaceae
Agapetes mannii (Agapetes mannii)

Agapetes mannii

Danh pháp khoa học chuẩn: Agapetes mannii Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agapetes mannii Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Ericaceae