Pilea microphylla (Pilea microphylla)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pilea microphylla

Pilea microphylla

Tên gọi khác: Pilea (Pilea microphylla)

1. Tổng quan và phân loại học

Loài Pilea (Pilea microphylla) (danh pháp khoa học: Pilea microphylla) thuộc chi Pilea, họ thực vật Urticaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 145 lượt mẫu vật/quan sát thực địa trải dài tại các hệ sinh thái và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.

2. Đặc điểm hình thái học

  • Cấu trúc thân cành: Cây phát triển phù hợp với điều kiện thổ nhưỡng nhiệt đới Việt Nam, hệ cành tán phân bổ hài hòa tối ưu cho việc quang hợp.
  • Lá: Lá mang đầy đủ hình thái đặc trưng của họ Urticaceae, phiến lá xanh tươi, gân lá nổi rõ, biên độ thích nghi ánh sáng linh hoạt.
  • Hoa và cơ quan sinh sản: Cấu trúc hoa nở theo chu kỳ sinh học tự nhiên, thụ phấn nhờ gió hoặc côn trùng bản địa.

3. Phân bố sinh thái tại Việt Nam

Dựa trên tọa độ quan trắc thu thập từ mạng lưới GBIF Việt Nam, loài phân bố tự nhiên tại nhiều vùng sinh thái từ vùng đồi núi, trung du đến đồng bằng, thích nghi nhiệt độ 18–35°C và lượng mưa hàng năm 1200–2600 mm.

4. Giá trị và công dụng

  • Bảo tồn đa dạng sinh học trong thảm thực vật bản địa Việt Nam.
  • Cải tạo môi trường, chống xói mòn và cân bằng hệ sinh thái địa phương.
  • Tiềm năng ứng dụng trong nghiên cứu khoa học, nông - lâm nghiệp và cảnh quan sinh thái.

5. Kỹ thuật canh tác và bảo tồn

Cây sinh trưởng tốt trên tầng đất canh tác thông thoáng, giàu chất hữu cơ, pH trung tính hoặc hơi chua (5.5–6.8). Thích hợp với phương pháp nhân giống bằng hạt hoặc giâm chiết cành theo quy chuẩn lâm sinh.

Công dụng

  • Ghi nhận trong danh lục đa dạng sinh học thực vật Việt Nam (GBIF - 145 quan trắc)
  • Duy trì thảm thực vật tự nhiên và bảo vệ hệ sinh thái bản địa
  • Có tiềm năng phát triển trong nghiên cứu nông học và sinh thái học

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên 4–6 giờ/ngày, thích hợp với chu kỳ chiếu sáng tại Việt Nam.
Tưới nước
Tưới nước khi đất se khô, tránh ngập úng kéo dài gây nghẹt rễ.
Đất trồng
Đất thịt nhẹ, đất phù sa hoặc đất đồi bazan thoát nước tốt, tầng canh tác dày, pH 5.5–6.8.
Bón phân
Bón phân hữu cơ vi sinh định kỳ kết hợp NPK cân đối theo chu kỳ sinh trưởng.
Nhân giống
Gieo hạt, giâm cành hoặc tách bụi theo mùa vụ thích hợp.
Thu hoạch
Thu hái hoặc chăm sóc tỉa cành định kỳ.

Miền Bắc

Ánh sáng
Tận dụng tối đa ánh sáng tự nhiên vào mùa đông.
Tưới nước
Mùa đông giảm tưới, mùa hè tưới 1–2 lần/ngày khi nắng nóng.
Đất trồng
Tăng cường độ tơi xốp để tránh nồm ẩm và ứ nước mùa xuân.
Bón phân
Bón phân tập trung từ xuân sang thu, hạn chế phân vô cơ vào mùa đông.
Nhân giống
Nhân giống tốt nhất vào mùa xuân tháng 3–5.
Thu hoạch
Tỉa cành trước mùa đông để cây ngủ nghỉ an toàn.

Miền Trung

Ánh sáng
Che lưới bớt nắng rát trong đợt gió Lào gay gắt.
Tưới nước
Tưới giữ ẩm sâu vào sáng sớm mùa hè; tạm ngưng tưới khi mưa bão kéo dài.
Đất trồng
Giữ ẩm tốt vào mùa khô, thoát nước khẩn cấp trong mùa bão.
Bón phân
Bón lót phân chuồng hoai mục đầu mùa mưa, bổ sung kali tăng cường sức đề kháng.
Nhân giống
Nhân giống vào đầu mùa xuân tháng 2–4.
Thu hoạch
Thu dọn cành gãy sau bão gió.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng dồi dào, cây quang hợp mạnh mẽ quanh năm.
Tưới nước
Mùa khô tưới 1–2 lần/ngày; mùa mưa kiểm tra rãnh thoát nước.
Đất trồng
Giá thể mụn dừa đã xử lý, vỏ trấu hun và phân hữu cơ hoai mục.
Bón phân
Rải phân hữu cơ tan chậm kết hợp tưới vi sinh định kỳ hàng tháng.
Nhân giống
Nhân giống thuận lợi quanh năm với tỷ lệ sống cao.
Thu hoạch
Tỉa cành dưỡng cây định kỳ quanh năm.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên chan hòa, độ ẩm không khí đêm cao giúp cây phát triển đậm đà.
Tưới nước
Tưới vào buổi sáng sau khi tan sương, tránh đọng nước ban đêm.
Đất trồng
Đất đỏ bazan màu mỡ hoặc đất đồi tơi xốp, giàu chất hữu cơ tự nhiên.
Bón phân
Bón phân chuồng hoai mục và phân vi sinh định kỳ.
Nhân giống
Nhân giống vào đầu mùa mưa tháng 5–6.
Thu hoạch
Thu hái vào buổi sáng sớm khi độ ẩm cân bằng.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Data — Pilea microphylla in Vietnam (145 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Plants of the World Online (Kew)

    Pilea microphylla — Royal Botanic Gardens, Kew.

    Giấy phép: CC BY 3.0

Trích dẫn trang này

Pilea microphylla (Pilea microphylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pilea-pilea-microphylla (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Urticaceae

Xem tất cả 177 loài →
Gai xanh (Boehmeria nivea)

Gai xanh

Boehmeria nivea

Tên tiếng Việt: Gai xanh Danh pháp khoa học: Boehmeria nivea Chi (Genus): Boehmeria | Họ (Family): Urticaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Ng

Trung bình 730 ngày Urticaceae
Pilea peperomioides (Pilea peperomioides)

Pilea peperomioides

Tên tiếng Việt: Pilea peperomioides Danh pháp khoa học: Pilea peperomioides Chi (Genus): Pilea | Họ (Family): Urticaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Urticaceae
Achudemia boniana (Achudemia boniana)

Achudemia boniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia boniana (Gagnep.) L.F.Fu & Y.G.Wei Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia boniana (Gagnep.) L.F.Fu & Y.G.Wei (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia hilliana (Achudemia hilliana)

Achudemia hilliana

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia hilliana (Hand.-Mazz.) L.F.Fu & Y.G.Wei Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia hilliana (Hand.-Mazz.) L.F.Fu & Y.G.Wei (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia japonica (Achudemia japonica)

Achudemia japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia japonica Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia japonica Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Archiboehmeria atrata (Archiboehmeria atrata)

Archiboehmeria atrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Archiboehmeria atrata (Gagnep.) C.J.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Archiboehmeria atrata (Gagnep.) C.J.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Boehmeria clidemioides (Boehmeria clidemioides)

Boehmeria clidemioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Boehmeria clidemioides Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Boehmeria clidemioides Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Boehmeria depauperata (Boehmeria depauperata)

Boehmeria depauperata

Danh pháp khoa học chuẩn: Boehmeria depauperata Wedd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Boehmeria depauperata Wedd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Urticaceae