Pinanga sylvestris
Pinanga sylvestris
Tên gọi khác: Pinanga (Pinanga sylvestris)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pinanga sylvestris (Lour.) Hodel
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinanga sylvestris (Lour.) Hodel (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Arecales → Họ Arecaceae → Chi Pinanga.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2739380
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 19 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Khánh Hòa, 宁平.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: S. Vietnam, Prov. Lam Dong, 14 km to NNW from Dalat city at 1740-1760 m alt.; S. Vietnam, Prov. Lam Dong, 30 km to NE from Dalat city, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay. Primary closed evergreen broadleaved forest on W macroslope of Bi Dup mt system at 1700-1900 m alt. (N 12°08', E 108°39'); S. Vietnam, Prov. Khanh Hoa, distr. Khanh Son, 41 km to NE from Dalat city. Closed primary wet broadleaved cloud forest on E macroslope of Hon Giao mt. ridge at 1500-1600 m alt. (N 12° 11'. E 108° 43'). Very commun at 1100-1400 m alt. on E macroslope of the ridge.; Road from Suôi Trai hang to Khe ao.; Annam: Moi Lanh, prov. Quang Tri; Annam. Mai-Lauk [Mai Loc] Prov. Quang-Tri.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 375m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1870 – 1997.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Averyanov, L.|Binh, N.Q.|Duy, N.V.|Loc, P.K., Averyanov, L.|Binh, N.Q.|Loc, P.K., Averyanov, L.|Binh, N.Q.|Hiep, N.T., Newman, M., 中越考察队, Poilane, E..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 19 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: S. Vietnam, Prov. Lam Dong, 14 km to NNW from Dalat city at 1740-1760 m alt.; S. Vietnam, Prov. Lam Dong, 30 km to NE from Dalat city, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay. Primary closed evergreen broadleaved forest on W macroslope of Bi Dup mt system at 1700-1900 m alt. (N 12°08', E 108°39'); S. Vietnam, Prov. Khanh Hoa, distr. Khanh Son, 41 km to NE from Dalat city. Closed primary wet broadleaved cloud forest on E macroslope of Hon Giao mt. ridge at 1500-1600 m alt. (N 12° 11'. E 108° 43'). Very commun at 1100-1400 m alt. on E macroslope of the ridge.; Road from Suôi Trai hang to Khe ao.; Annam: Moi Lanh, prov. Quang Tri; Annam. Mai-Lauk [Mai Loc] Prov. Quang-Tri.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: S. Vietnam, Prov. Khanh Hoa, distr. Khanh Son, 41 km to NE from Dalat city. Closed primary wet broadleaved cloud forest on E macroslope of Hon Giao mt. ridge at 1500-1600 m alt. (N 12° 11'. E 108° 43'). Very commun at 1100-1400 m alt. on E macroslope of the ridge., Annam: Moi Lanh, prov. Quang Tri, Annam: Nord de Ninh hoa pr. Nhatrang. 1100 M alt. versant sud-est..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: S. Vietnam, Prov. Lam Dong, 14 km to NNW from Dalat city at 1740-1760 m alt., S. Vietnam, Prov. Lam Dong, 30 km to NE from Dalat city, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay. Primary closed evergreen broadleaved forest on W macroslope of Bi Dup mt system at 1700-1900 m alt. (N 12°08', E 108°39').
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pinanga sylvestris (Lour.) Hodel in Vietnam (19 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Trích dẫn trang này
Pinanga sylvestris (Pinanga sylvestris). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pinanga-pinanga-sylvestris (truy cập 21/10/2026).






