
Pinus fenzeliana
Pinus fenzeliana
Tên gọi khác: Pinus (Pinus fenzeliana)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus fenzeliana Hand.-Mazz.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus fenzeliana Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Pinopsida → Bộ Pinales → Họ Pinaceae → Chi Pinus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5284993
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 42 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Son La, Hoà Bình, Cao Bang, Thanh Hoa, Ha Giang, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Mai Chau, Son La; Viet Nam:Hoa Binh:Hoa Binh Province, Mai Chau District, Pa Co Community, boundary with Hang Kia Community, Hang Kia-Pa Nature Reserve; Nguyen Binh Distr. Ca Thanh Municipality, Ta Pin Village.; Nguyen Binh Distr. Yen Lac Municipality, Chi Doi Village.; Viet Nam:Hoa Binh Province:Mai Chau District, Pa Kon H'Mong township, newly built road on karst limestone ridge; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. (Lung Chang and Lung Li mountains). Primary broad-leaved evergreen closed and coniferous (with Pinus kwangtungensis) forest on very steep slopes and cliffs along tops of rocky ridge composed with solid marble-like stratified limestone..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 625m – 1575m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1994 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen H.C., Thin, Nguyen Nghia, Averyanov, Leonid Vladimirovich & Loc, P K, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|L.M. Tuan|N.S. Khang|Tatiana V. Maisak|L. Osinovetz, Rushforth, Keith D., L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 42 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Mai Chau, Son La; Viet Nam:Hoa Binh:Hoa Binh Province, Mai Chau District, Pa Co Community, boundary with Hang Kia Community, Hang Kia-Pa Nature Reserve; Nguyen Binh Distr. Ca Thanh Municipality, Ta Pin Village.; Nguyen Binh Distr. Yen Lac Municipality, Chi Doi Village.; Viet Nam:Hoa Binh Province:Mai Chau District, Pa Kon H'Mong township, newly built road on karst limestone ridge; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. (Lung Chang and Lung Li mountains). Primary broad-leaved evergreen closed and coniferous (with Pinus kwangtungensis) forest on very steep slopes and cliffs along tops of rocky ridge composed with solid marble-like stratified limestone..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Mai Chau, Son La, Viet Nam:Hoa Binh:Hoa Binh Province, Mai Chau District, Pa Co Community, boundary with Hang Kia Community, Hang Kia-Pa Nature Reserve, Nguyen Binh Distr. Ca Thanh Municipality, Ta Pin Village., Nguyen Binh Distr. Yen Lac Municipality, Chi Doi Village., Viet Nam:Hoa Binh Province:Mai Chau District, Pa Kon H'Mong township, newly built road on karst limestone ridge, Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved and coniferous forest on ridge tops and on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and masae composed with light gray solid marble-like crystalline limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, steep rocky slopes of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ba Thuoc Distr., Eo Dieu Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Eo Dieu Village. Primary wet coniferous forest with Pinus kwangtungensis along tops of remnant highly eroded karst limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pinus fenzeliana Hand.-Mazz. in Vietnam (42 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pinus fenzeliana (Pinus fenzeliana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pinus-pinus-fenzeliana (truy cập 21/10/2026).





