
Pityrogramma calomelanos
Pityrogramma calomelanos
Tên gọi khác: Pityrogramma (Pityrogramma calomelanos)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pityrogramma calomelanos (L.) Link
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pityrogramma calomelanos (L.) Link (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Pteridaceae → Chi Pityrogramma.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2651790
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 45 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Nam, Khánh Hòa, Kiên Giang, Bình Thuận, Đắk Lắk, Đăk Nông, Gia Lai, An Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam; Dong Ninh Hoa, Khanh Hoa, VN; Ninh Hòa, VN-KH, VN; Kiên Hải, Kiên Giang, Vietnam; X. Đức Phú, Таньлинь, Bình Thuận, VN; Cuôr Knia, Buon Ma Thuot, Dak Lak, Vietnam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 15m – 1100m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: the_taxanaut, Tuấn Ngô Văn, Thành SUS, Nico Vromant, Павлик Лисицын, liangfern.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 45 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam; Dong Ninh Hoa, Khanh Hoa, VN; Ninh Hòa, VN-KH, VN; Kiên Hải, Kiên Giang, Vietnam; X. Đức Phú, Таньлинь, Bình Thuận, VN; Cuôr Knia, Buon Ma Thuot, Dak Lak, Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lai Châu, VN, Lai Châu.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Dong Ninh Hoa, Khanh Hoa, VN, Ninh Hòa, VN-KH, VN, X. Đức Phú, Таньлинь, Bình Thuận, VN, Hoài Châu Bắc, Hoài Nhơn, Bình Định, Vietnam, Son Thai Commune.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Cuôr Knia, Buon Ma Thuot, Dak Lak, Vietnam, Đắk Lắk, Đăk Sôr, Tp. Buôn Ma Thuột, Đắk Nông, Vietnam, Chư HDrông, Pleiku, Gia Lai, Vietnam, Trà Bá, Pleiku, Gia Lai 600000, Vietnam, Sa Thay district, Sa Son municipality, Bar Gok village. In heavily logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests on slopes and along stream of granite mountains..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Kiên Hải, Kiên Giang, Vietnam, Nui Cam (Mt. Cam), Đường Lê Đại Hành, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai, VN, Bu Gia Map District, Bo Trach Distr., Hung Trach mun., and km 23 of the west branch of Ho Chi Minh Road, Phong Nha-Ke Bang National Park., Yen Minh Distr., Du Gia Mun..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pityrogramma calomelanos (L.) Link in Vietnam (45 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pityrogramma calomelanos (Pityrogramma calomelanos). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pityrogramma-pityrogramma-calomelanos (truy cập 22/10/2026).







