Plagiobryoides cellularis (Plagiobryoides cellularis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Plagiobryoides cellularis

Plagiobryoides cellularis

Tên gọi khác: Plagiobryoides (Plagiobryoides cellularis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiobryoides cellularis (Hook.) J.R.Spence
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiobryoides cellularis (Hook.) J.R.Spence (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Bryales → Họ Bryaceae → Chi Plagiobryoides.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8183734

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Cao Bang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dam Thuy Commune, Trung Khanh District.; près Saïgon; Tonkin. super. - Ad ripes arenacea rupes Fluminum Rubri, inter Chaï Van en Pho Lu..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 455m – 455m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1901 – 2008.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Si He|Khang Sinh Nguyen, Lachmann, A., Moutier.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Plagiobryoides cellularis.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (iNaturalist research-grade obs).

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 3 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dam Thuy Commune, Trung Khanh District.; près Saïgon; Tonkin. super. - Ad ripes arenacea rupes Fluminum Rubri, inter Chaï Van en Pho Lu..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Dam Thuy Commune, Trung Khanh District..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Plagiobryoides cellularis (Hook.) J.R.Spence in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Plagiobryoides cellularis (Plagiobryoides cellularis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/plagiobryoides-plagiobryoides-cellularis (truy cập 22/10/2026).

Anomobryum julaceum (Anomobryum julaceum)

Anomobryum julaceum

Danh pháp khoa học chuẩn: Anomobryum julaceum (Schrad. ex G.Gaertn., B.Mey. & Scherb.) Schimp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anomobryum julaceum (Schrad. ex G.Gaertn., B.Mey. & Sc

Trung bình 365 ngày Bryaceae
Anomobryum nitidum (Anomobryum nitidum)

Anomobryum nitidum

Danh pháp khoa học chuẩn: Anomobryum nitidum (Mitt.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Anomobryum nitidum (Mitt.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Bryaceae
Brachymenium nepalense (Brachymenium nepalense)

Brachymenium nepalense

Danh pháp khoa học chuẩn: Brachymenium nepalense Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brachymenium nepalense Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Bryaceae
Bryum arachnoideum (Bryum arachnoideum)

Bryum arachnoideum

Danh pháp khoa học chuẩn: Bryum arachnoideum Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bryum arachnoideum Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Bryaceae
Bryum argenteum (Bryum argenteum)

Bryum argenteum

Danh pháp khoa học chuẩn: Bryum argenteum Hedw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bryum argenteum Hedw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Bryaceae
Bryum atrovirens (Bryum atrovirens)

Bryum atrovirens

Danh pháp khoa học chuẩn: Bryum atrovirens Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bryum atrovirens Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Bryaceae
Bryum auratum (Bryum auratum)

Bryum auratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Bryum auratum Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bryum auratum Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Bryaceae
Bryum billetii (Bryum billetii)

Bryum billetii

Danh pháp khoa học chuẩn: Bryum billetii Besch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bryum billetii Besch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Bryaceae