Plagiochasma cordatum (Plagiochasma cordatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Plagiochasma cordatum

Plagiochasma cordatum

Tên gọi khác: Plagiochasma (Plagiochasma cordatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiochasma cordatum Lehm. & Lindenb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiochasma cordatum Lehm. & Lindenb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Marchantiopsida → Bộ Marchantiales → Họ Aytoniaceae → Chi Plagiochasma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5286277

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 5 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, Sa Pa Town, Hoang Lien Son Range, Ham Rong Park, Ham Rong Mt.; Vietnam. Lao CaiSaPa, Ta Phin area, agricultural land in the flood plain with many limestone rock outcrops. Open dry limestone cliffs.; SaPa, Ta Phin area, agricultural land in the flood plain with many limestone rock outcrops. Open dry limestone cliffs..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2016 – 2017.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Vadim A. Bakalin|K.G. Klimova|V.S. Nguyen, Bakalin V.A., V.A.Bakalin, V.S.Nguen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 5 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, Sa Pa Town, Hoang Lien Son Range, Ham Rong Park, Ham Rong Mt.; Vietnam. Lao CaiSaPa, Ta Phin area, agricultural land in the flood plain with many limestone rock outcrops. Open dry limestone cliffs.; SaPa, Ta Phin area, agricultural land in the flood plain with many limestone rock outcrops. Open dry limestone cliffs..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, Sa Pa Town, Hoang Lien Son Range, Ham Rong Park, Ham Rong Mt., Vietnam. Lao CaiSaPa, Ta Phin area, agricultural land in the flood plain with many limestone rock outcrops. Open dry limestone cliffs., Lào Cai, SaPa, Ta Phin area, agricultural land in the flood plain with many limestone rock outcrops. Open dry limestone cliffs., Lao Cai.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Plagiochasma cordatum Lehm. & Lindenb. in Vietnam (5 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte

    Mẫu vật lưu trữ tại: L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Plagiochasma cordatum (Plagiochasma cordatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/plagiochasma-plagiochasma-cordatum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Aytoniaceae

Asterella khasyana (Asterella khasyana)

Asterella khasyana

Danh pháp khoa học chuẩn: Asterella khasyana (Griff.) Grolle Tên chấp nhận (Accepted Name): Asterella khasyana (Griff.) Grolle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Aytoniaceae
Asterella mussuriensis (Asterella mussuriensis)

Asterella mussuriensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Asterella mussuriensis (Kashyap) Verd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asterella mussuriensis (Kashyap) Verd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Aytoniaceae
Asterella wallichiana (Asterella wallichiana)

Asterella wallichiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Asterella wallichiana (Lehm. & Lindenb.) Grolle Tên chấp nhận (Accepted Name): Asterella wallichiana (Lehm. & Lindenb.) Grolle (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Aytoniaceae
Reboulia hemisphaerica (Reboulia hemisphaerica)

Reboulia hemisphaerica

Danh pháp khoa học chuẩn: Reboulia hemisphaerica (L.) Raddi Tên chấp nhận (Accepted Name): Reboulia hemisphaerica (L.) Raddi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Aytoniaceae