
Plagiochila hyalodermica
Plagiochila hyalodermica
Tên gọi khác: Plagiochila (Plagiochila hyalodermica)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiochila hyalodermica Grolle & M.L.So
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiochila hyalodermica Grolle & M.L.So (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Jungermanniales → Họ Plagiochilaceae → Chi Plagiochila.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7688668
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 4 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak area.; Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak area; Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak area.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1906m – 3050m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2017 – 2017.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: V. A. Bakalin, V.A. Bakalin, K.G. Klimova & V.S. Nguyen, Vadim A. Bakalin|K.G. Klimova|V.S. Nguyen, Vadim A. Bakalin|Klimova, Ksenia Gennadyevna|Nguyen, Van Sinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Hepatics; CSIC-Real Jardín Botánico-Colección de Hepáticas (MA-Hepat); Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 4 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Hepatics; CSIC-Real Jardín Botánico-Colección de Hepáticas (MA-Hepat); Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak area.; Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak area; Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak area.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak area., Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak area, Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak area, Lao Cai.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Plagiochila hyalodermica Grolle & M.L.So in Vietnam (4 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Hepatics
Mẫu vật lưu trữ tại: Hepatics.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Plagiochila hyalodermica (Plagiochila hyalodermica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/plagiochila-plagiochila-hyalodermica (truy cập 21/10/2026).




