Plagiochila parvifolia (Plagiochila parvifolia)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Plagiochila parvifolia

Plagiochila parvifolia

Tên gọi khác: Plagiochila (Plagiochila parvifolia)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiochila parvifolia Lindenb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiochila parvifolia Lindenb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Jungermanniales → Họ Plagiochilaceae → Chi Plagiochila.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7869140

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 11 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh Province, Hòa Binh, Vinh Phuc Province, Lao Cai Province, Son La Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tu Ly Commune; Prov. Hòa Binh. Montes Nui Bieu. in silva humidissima cataractae vallis rivi sub pag. Tu-Ly; North Vietnam [borealis]. Prov. HOA-BINH. Montes NUI BIEU. cataractae vallis rivi sub the village of [pag.] TU-LY; Tam Dao; Sapa; Ban Ang.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 250m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1961 – 1966.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Pócs, Ninh, Bích, Pocs; Ninh, Bich, Pócs, T.; Ninh; Bích, Tran Ninh, Pócs T., J. Jeanplong.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 11 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tu Ly Commune; Prov. Hòa Binh. Montes Nui Bieu. in silva humidissima cataractae vallis rivi sub pag. Tu-Ly; North Vietnam [borealis]. Prov. HOA-BINH. Montes NUI BIEU. cataractae vallis rivi sub the village of [pag.] TU-LY; Tam Dao; Sapa; Ban Ang.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tu Ly Commune, Hoa Binh Province, Tam Dao, Sapa, Vinh Phuc Province, Ban Ang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Plagiochila parvifolia Lindenb. in Vietnam (11 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Plagiochila parvifolia (Plagiochila parvifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/plagiochila-plagiochila-parvifolia (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Plagiochilaceae

Xem tất cả 29 loài →
Chiastocaulon fimbriatum (Chiastocaulon fimbriatum)

Chiastocaulon fimbriatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Chiastocaulon fimbriatum (Mitt.) S.D.F.Patzak, M.A.M.Renner, Schäf.-Verw. & Heinrichs Tên chấp nhận (Accepted Name): Chiastocaulon fimbriatum (Mitt.) S.D.

Trung bình 365 ngày Plagiochilaceae
Chiastocaulon oppositum (Chiastocaulon oppositum)

Chiastocaulon oppositum

Danh pháp khoa học chuẩn: Chiastocaulon oppositum (Reinw., Blume & Nees) S.D.F.Patzak, M.A.M.Renner, Schäf.-Verw. & Heinrichs Tên chấp nhận (Accepted Name): Chiastocaulon oppositum

Trung bình 365 ngày Plagiochilaceae
Plagiochila assamica (Plagiochila assamica)

Plagiochila assamica

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiochila assamica Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiochila assamica Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Plagiochilaceae
Plagiochila bantamensis (Plagiochila bantamensis)

Plagiochila bantamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiochila bantamensis (Reinw., Blume & Nees) Mont. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiochila bantamensis (Reinw., Blume & Nees) Mont. (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Plagiochilaceae
Plagiochila beddomei (Plagiochila beddomei)

Plagiochila beddomei

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiochila beddomei Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiochila beddomei Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Plagiochilaceae
Plagiochila bicornuta (Plagiochila bicornuta)

Plagiochila bicornuta

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiochila bicornuta Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiochila bicornuta Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Plagiochilaceae
Plagiochila chinensis (Plagiochila chinensis)

Plagiochila chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiochila chinensis Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiochila chinensis Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Plagiochilaceae
Plagiochila durelii (Plagiochila durelii)

Plagiochila durelii

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiochila durelii Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiochila durelii Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Plagiochilaceae