
Plagiomnium succulentum
Plagiomnium succulentum
Tên gọi khác: Plagiomnium (Plagiomnium succulentum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiomnium succulentum (Mitt.) T.J.Kop.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiomnium succulentum (Mitt.) T.J.Kop. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Bryales → Họ Mniaceae → Chi Plagiomnium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7450514
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 30 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Nam Province, Khanh Hoa Province, Lam Dong Province, Vinh Phuc Province, Ha Noi, Kon Tum, Hoa Binh Province, Quang Ninh Province.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tay Giang; Hon Ba Natural Reserve; Bidoup-Nui Ba National Park; Tam Dao National Park; Ba Vi National Park | HA TAY [Hà Tây] Province, Mt. BA-VI [Ba Vì] National Park. Degraded remnants and clearings of submontane rain forests along the road from SON TAI [Sơn Tây] to DINH [Đinh].; Tam Dao | VIN-PHUC [Vĩnh Phúc] Prov.: TAM-ĐAO [Tam Đảo] Mts. Mt. CAI KIENG [Cái Keng] N of TAM ĐAO town..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 2300m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T.L. Nguyen & T.T. Luong, T.T. Luong & B.H. Duong, T.T. Luong & N.L. Dinh, T.T. Luong, Đinh, Cong Đien|Pócs, Tamás|Kósa, G.|Nguyen, Quôc Binh, Pócs, Tamás|Kósa, G.|Nguyen, Quôc Binh|Trần, Ninh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: TUR Bryophyte collections of the Turku University; Tropicos; Bryophyte Herbarium (H): V. F. Brotherus Herbarium (H-BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 30 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: TUR Bryophyte collections of the Turku University; Tropicos; Bryophyte Herbarium (H): V. F. Brotherus Herbarium (H-BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tay Giang; Hon Ba Natural Reserve; Bidoup-Nui Ba National Park; Tam Dao National Park; Ba Vi National Park | HA TAY [Hà Tây] Province, Mt. BA-VI [Ba Vì] National Park. Degraded remnants and clearings of submontane rain forests along the road from SON TAI [Sơn Tây] to DINH [Đinh].; Tam Dao | VIN-PHUC [Vĩnh Phúc] Prov.: TAM-ĐAO [Tam Đảo] Mts. Mt. CAI KIENG [Cái Keng] N of TAM ĐAO town..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park, Ba Vi National Park | HA TAY [Hà Tây] Province, Mt. BA-VI [Ba Vì] National Park. Degraded remnants and clearings of submontane rain forests along the road from SON TAI [Sơn Tây] to DINH [Đinh]., Tam Dao | VIN-PHUC [Vĩnh Phúc] Prov.: TAM-ĐAO [Tam Đảo] Mts. Mt. CAI KIENG [Cái Keng] N of TAM ĐAO town., Tam Dao, Tu Ly Commune | Vietnam borealis. Prov. HOA-BINH [Hòa Bình]. Montes NUI BIEU [Núi Biều]. Prope pag.TU-LY [Tu Lý]., Cam Pha.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tay Giang, Hon Ba Natural Reserve, Khanh Hoa Province.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup-Nui Ba National Park, Lam Dong Province, Dominant in evergreen clost primary forest on E an N slope of Ngoc Linh mountain system in deep canyons along streams..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Plagiomnium succulentum (Mitt.) T.J.Kop. in Vietnam (30 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. TUR Bryophyte collections of the Turku University
Mẫu vật lưu trữ tại: TUR Bryophyte collections of the Turku University.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Plagiomnium succulentum (Plagiomnium succulentum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/plagiomnium-plagiomnium-succulentum (truy cập 22/10/2026).



