
Plectocomia pierreana
Plectocomia pierreana
Tên gọi khác: Plectocomia (Plectocomia pierreana)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Plectocomia pierreana Becc.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Plectocomia pierreana Becc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Arecales → Họ Arecaceae → Chi Plectocomia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2739255
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong, Khanh Hoa, Thua Thien-Hue, Da Nang, Quang Binh, Nghe An, Ninh Thuan, Ha Tinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: road from Di Linh to Phan Thiet; Hon Ba Nature Reserve, road to summit, undisturbed forest on steep slopes; Sao La NR; Quang Nam province, Song Thanh NR; Quang Nam-Da Nang. Song Thanh NR; Sao La Nature Reserve.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 1578m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1877 – 2021.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., A. J. Henderson, B. V. Thanh, Henderson, A.; Bui Van Thanh, & Vien Xuan Chieu, Henderson, A.; Nguyen Quoc Dung; Nguyen Canh; Le Van Bo, Henderson, A.; Nguyen Quoc Dung, Phan Xuan Phuong, & Le Van Bo.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: road from Di Linh to Phan Thiet; Hon Ba Nature Reserve, road to summit, undisturbed forest on steep slopes; Sao La NR; Quang Nam province, Song Thanh NR; Quang Nam-Da Nang. Song Thanh NR; Sao La Nature Reserve.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Nature Reserve, road to summit, undisturbed forest on steep slopes, Sao La NR, Quang Nam province, Song Thanh NR, Quang Nam-Da Nang. Song Thanh NR, Sao La Nature Reserve, Thua Thien-Hue Province: A Luoi District, Sao La Nature Reserve, undisturbed forest on steep slopes, non-limestone area, 16.115 N, 107.426 E.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: road from Di Linh to Phan Thiet, Bi Dup-Nui Ba National Park, new road DT 723 from Da Lat to Nha Trang, swampy area in montane forest, Lac Duong District, Bi Dup-Nui Ba National Park, new road DT 723 from Da Lat to Nha Trang, swampy area in montane forest, S. vietnam, prov. Kontum, distr. Dak Gley, about 7-8 km to the S of Dak Gley town on Dak Poko river near Dak Tung village, Distr. Dak Gley, about 7-8 km to S of Dak Gley town on Dak Poko river near Dak Tung village. Primary dry evergreen mountain forest on elevation to Ping Zeng mountain., Bu Prong. Quang Duc. Vietnam. Alt. : ~800m.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phong Nha-Ke Bang National Park, west branch of Ho Chi Minh trail, disturbed forest by road, non-limestone area.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Plectocomia pierreana Becc. in Vietnam (37 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Plectocomia pierreana (Plectocomia pierreana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/plectocomia-plectocomia-pierreana (truy cập 21/10/2026).






