
Podochilus microphyllus
Podochilus microphyllus
Tên gọi khác: Podochilus (Podochilus microphyllus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Podochilus microphyllus Lindl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Podochilus microphyllus Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Podochilus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2797739
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 59 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Hoa Binh, Ha Giang, Son La, Tuyen Quang, Thai Nguyen, Kon Tum, Cao Bang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: "South Vietnam,Dak Lac Prov.,Krong Bong Distr.,Krong Kmar waterfall.,Chu Yang Sin mountain system,around point"; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Na Ri District; An Tinh Township and Community, Na Duóng Village; Kim Hy National Protected Area. Collections along second ridge E of main road through village; in mostly secondary, dry, broadleaved, evergreen forest on limestone; on sometimes sheer to very steep E-facing to SE-facing slope on hard, highly eroded, marble-like limestone (karst). 2 localities for GPS. Collections between 22.13.03 N, 106.04.2 at 723m elevation and 22.13.01 N, 106.04 E at 754m elevation. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall & N.Q. Hung.; Mai Chau District; Pa Co Municipality, approx. 154 km from Hanoi; then west approx. 1 km on road in Rung Gin area near Na Pai Village. Collection on ridge immediately S of road.; Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village. Limestone peaks and ridges NE of Village.; Yen Chau District; Muong Lum Municipality; Lum Village. Collections on ridge S of village. Collected with P.K. Loc, N.T. Hiep, L.V. Averyanov, G.E. Schatz, S. Bodine & N.Q. Hieu..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 475m – 1700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1940 – 2011.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: N.V.Duy, J.C. Regalado|et al., Daniel K. Harder|et al., Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|George E. Schatz|Sharon A. Bodine, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 59 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: "South Vietnam,Dak Lac Prov.,Krong Bong Distr.,Krong Kmar waterfall.,Chu Yang Sin mountain system,around point"; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Na Ri District; An Tinh Township and Community, Na Duóng Village; Kim Hy National Protected Area. Collections along second ridge E of main road through village; in mostly secondary, dry, broadleaved, evergreen forest on limestone; on sometimes sheer to very steep E-facing to SE-facing slope on hard, highly eroded, marble-like limestone (karst). 2 localities for GPS. Collections between 22.13.03 N, 106.04.2 at 723m elevation and 22.13.01 N, 106.04 E at 754m elevation. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall & N.Q. Hung.; Mai Chau District; Pa Co Municipality, approx. 154 km from Hanoi; then west approx. 1 km on road in Rung Gin area near Na Pai Village. Collection on ridge immediately S of road.; Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village. Limestone peaks and ridges NE of Village.; Yen Chau District; Muong Lum Municipality; Lum Village. Collections on ridge S of village. Collected with P.K. Loc, N.T. Hiep, L.V. Averyanov, G.E. Schatz, S. Bodine & N.Q. Hieu..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Mai Chau District; Pa Co Municipality, approx. 154 km from Hanoi; then west approx. 1 km on road in Rung Gin area near Na Pai Village. Collection on ridge immediately S of road., Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village. Limestone peaks and ridges NE of Village., Ha Giang, Yen Chau District; Muong Lum Municipality; Lum Village. Collections on ridge S of village. Collected with P.K. Loc, N.T. Hiep, L.V. Averyanov, G.E. Schatz, S. Bodine & N.Q. Hieu., Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Municipality, vicinity of Mo Ba Village. Primary wet broad-leaved evergreen closed forest (with Burettiodendron hsienmu as a main dominant) on remnant highly eroded limestone ridge., Na Hang Distr., Thanh Tuong Municipality near Ban Bung Village. Primary broad-leaved evergreen wet forest on very steep limestone slopes of highly eroded remnant limestone ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NE slopes on Nui Chua mountains to SW., Distr. Khanh Son, 41 km to NE of Dalat City. Closed primary wet broad-leaved cloud forest on E macroslope of Hon Giao mountain ridge., Mt Bach Ma, Grande Cascade. Prov. Thua Thiên-Huê.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong District; Hieu Municipality; Lan Truong Mang La; Forestry Enterprise Station; from trailhead at 1057 m (14°40'37"N, 108°23'52"E) to top at 1220 m (14°41'04"N, 108°24'02E). In RUNG K.P.V. ANINH ADAP., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary wet mossy mountain coniferous forest on sandstone (with Pinus dalatensis, Fokienia hodginsii, Dacrydium elatum and Dacrycarpus imbricatus) along ridge tops., 8.5 km to S from Dalat City. Closed mixed secondary forest with Dacrycarpus imbricatus, rich in primary elements along stream canyon., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 40 km to NE of Dalat City. Closed primary wet broad-leaved cloud forest on SW macroslope of Hon Giao mountain ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Podochilus microphyllus Lindl. in Vietnam (59 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Podochilus microphyllus (Podochilus microphyllus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/podochilus-podochilus-microphyllus (truy cập 21/10/2026).







