Pohlia proligera (Pohlia proligera)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pohlia proligera

Pohlia proligera

Tên gọi khác: Pohlia (Pohlia proligera)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pohlia proligera (Kindb. ex Breidl.) Lindb. ex Arnell
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pohlia proligera (Kindb. ex Breidl.) Lindb. ex Arnell (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Bryales → Họ Mniaceae → Chi Pohlia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7480685

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pohlia proligera (Kindb. ex Breidl.) Lindb. ex Arnell in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Pohlia proligera (Pohlia proligera). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pohlia-pohlia-proligera (truy cập 21/10/2026).

Mielichhoferia filiramea (Mielichhoferia filiramea)

Mielichhoferia filiramea

Danh pháp khoa học chuẩn: Mielichhoferia filiramea (Broth. & Paris) A.J.Shaw & H.A.Crum Tên chấp nhận (Accepted Name): Mielichhoferia filiramea (Broth. & Paris) A.J.Shaw & H.A.Crum

Trung bình 365 ngày Mniaceae
Orthomnion bryoides (Orthomnion bryoides)

Orthomnion bryoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Orthomnion bryoides (Griff.) Nork. Tên chấp nhận (Accepted Name): Orthomnion bryoides (Griff.) Nork. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Mniaceae
Orthomnion dilatatum (Orthomnion dilatatum)

Orthomnion dilatatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Orthomnion dilatatum (Wilson ex Mitt.) P.C.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Orthomnion dilatatum (Wilson ex Mitt.) P.C.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Mniaceae
Orthomnion elimbatum (Orthomnion elimbatum)

Orthomnion elimbatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Orthomnion elimbatum (Nog.) T.J.Kop. Tên chấp nhận (Accepted Name): Orthomnion elimbatum (Nog.) T.J.Kop. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Mniaceae
Orthomnion javense (Orthomnion javense)

Orthomnion javense

Danh pháp khoa học chuẩn: Orthomnion javense (M.Fleisch.) T.J.Kop. Tên chấp nhận (Accepted Name): Orthomnion javense (M.Fleisch.) T.J.Kop. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Mniaceae
Plagiomnium acutum (Plagiomnium acutum)

Plagiomnium acutum

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiomnium acutum (Lindb.) T.J.Kop. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiomnium acutum (Lindb.) T.J.Kop. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Mniaceae
Plagiomnium rhynchophorum (Plagiomnium rhynchophorum)

Plagiomnium rhynchophorum

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiomnium rhynchophorum (Harv.) T.J.Kop. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiomnium rhynchophorum (Harv.) T.J.Kop. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Mniaceae
Plagiomnium rostratum (Plagiomnium rostratum)

Plagiomnium rostratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiomnium rostratum (Schrad.) T.J.Kop. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiomnium rostratum (Schrad.) T.J.Kop. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Mniaceae