Polyalthia laui
Polyalthia laui
Tên gọi khác: Polyalthia (Polyalthia laui)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Polyalthia laui Merr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyalthia laui Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Magnoliales → Họ Annonaceae → Chi Polyalthia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3156330
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 34 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Tinh, Annam, Dong Nai, Tonkin.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Plants of Vietnam. Lam Dong province, Dalat district, Ta Nung valley, 12 km SW of Dalat city.; Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest, in valley.; [Ba-na Prés Fourane]; Annam: Nui Bach Ma, Bois de Hue; Taai Wong Mo Shan, near Chuk-phai; Ha-coi.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1350m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1867 – 2008.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto DD; Duy NV; Ninh TN; Tu VT, Prilepsky N.G., T. H. Nguyên|N. K. Dao|Tran Phuong Anh, Poilane, M.E., Poilane E, Tsang, W.T..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 34 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Plants of Vietnam. Lam Dong province, Dalat district, Ta Nung valley, 12 km SW of Dalat city.; Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest, in valley.; [Ba-na Prés Fourane]; Annam: Nui Bach Ma, Bois de Hue; Taai Wong Mo Shan, near Chuk-phai; Ha-coi.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest, in valley., Annam: Nui Bach Ma, Bois de Hue, Annam: Nui Bach Ma - Station., [Nui Bach ma-Station Satitnok Boiscle Huie].
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Plants of Vietnam. Lam Dong province, Dalat district, Ta Nung valley, 12 km SW of Dalat city..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,, Bao Chan in prov. Bien Hoa, Cochinchine, Crescit ad Bao Chan in prov. Bien Hoa. Cochinchinae., Dong Nai, Crescit in montibus Phu Quoc.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Polyalthia laui Merr. in Vietnam (34 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Polyalthia laui (Polyalthia laui). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/polyalthia-polyalthia-laui (truy cập 21/10/2026).



