Polygala arillata (Polygala arillata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Polygala arillata

Polygala arillata

Tên gọi khác: Polygala (Polygala arillata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala arillata Buch.-Ham. ex D.Don
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala arillata Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Polygalaceae → Chi Polygala.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7293502

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 23 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Central Vietnam, near the city of Hué, Ninh Bình, Lai Chau, Lam Dong, Lâm Đồng, Ha Giang, Lao Cai, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Rhododendron Trail; Cuc Phuong, VN-NB-NQ, VN-NB, VN; Cúc Phương, Nho Quan, Ninh Bình, Vietnam; Chu village, Ta Sua, Bac Yen, Son La; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Lac Duong Distr. Lat Commune, Nui Ba (Lang Bian mountain)..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1100m – 2140m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Jabbour, F.|Thanh, Trinh|Cuòng, Lê, Aliaksandr Mialik, Nuraliev M.S., L. Averyanov, Nico Vromant, Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; De Kok, R.P.J.; M. D. Xanthos, A. Moore, C. J. A. M. Sinou, R. P. Clark, P. I. Little.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 23 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Rhododendron Trail; Cuc Phuong, VN-NB-NQ, VN-NB, VN; Cúc Phương, Nho Quan, Ninh Bình, Vietnam; Chu village, Ta Sua, Bac Yen, Son La; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Lac Duong Distr. Lat Commune, Nui Ba (Lang Bian mountain)..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong, VN-NB-NQ, VN-NB, VN, Cúc Phương, Nho Quan, Ninh Bình, Vietnam, Chu village, Ta Sua, Bac Yen, Son La, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Vi Xuyen district; Cao Bo municipality; Tam Ve village, from main camp at 1250 m to 1310 m. Collected in closed evergreen submontane broadleaved primary forest., Plants of Vietnam. Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lac Duong Distr. Lat Commune, Nui Ba (Lang Bian mountain)., Viet Nam:Lam Dong:Huyen Lac Duong Distr.:Xa Lac Commune:Langbiang Mountain, At 1700-1800 m alt. on NW slope of Ngoc Linh mountain system above Long Nam village, Evergreen dry primary forest on NW slope of Ngoc Linh mountain system above Long Nam village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Polygala arillata Buch.-Ham. ex D.Don in Vietnam (23 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Polygala arillata (Polygala arillata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/polygala-polygala-arillata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Polygalaceae

Xem tất cả 46 loài →
Asemeia extraaxillaris (Asemeia extraaxillaris)

Asemeia extraaxillaris

Danh pháp khoa học chuẩn: Asemeia extraaxillaris (Chodat) J.F.B.Pastore & J.R.Abbott Tên chấp nhận (Accepted Name): Asemeia extraaxillaris (Chodat) J.F.B.Pastore & J.R.Abbott (Tình

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Caamembeca oxyphylla (Caamembeca oxyphylla)

Caamembeca oxyphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Caamembeca oxyphylla (DC.) J.F.B.Pastore Tên chấp nhận (Accepted Name): Caamembeca oxyphylla (DC.) J.F.B.Pastore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Epirixanthes elongata (Epirixanthes elongata)

Epirixanthes elongata

Danh pháp khoa học chuẩn: Epirixanthes elongata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Epirixanthes elongata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala arvensis (Polygala arvensis)

Polygala arvensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala arvensis Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala arvensis Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala caudata (Polygala caudata)

Polygala caudata

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala caudata Rehder & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala caudata Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala exilis (Polygala exilis)

Polygala exilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala exilis DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala exilis DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala forbesii (Polygala forbesii)

Polygala forbesii

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala forbesii Chodat Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala forbesii Chodat (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala furcata (Polygala furcata)

Polygala furcata

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala furcata Royle Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala furcata Royle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Polygalaceae