Polygonatum kingianum
Polygonatum kingianum
Tên gọi khác: Polygonatum (Polygonatum kingianum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Polygonatum kingianum Collett & Hemsl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygonatum kingianum Collett & Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Asparagaceae → Chi Polygonatum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2770124
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Dien Bien, Son La, Lai Chau, Thanh Hoa, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hichoang Vilage; Tua Chua Distr., Trung Thu Municipality, Trung Thu Village, around Point; Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality.; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, SW macroslope of middle palrt of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Yen Chau District; Muong Lum Municipality; On Oc Village; collection along N-S ridge along western side. Collection along trail from agricultural field to secondary vegetation to primary forest vegetation with some trees removed along ridge top. Limestone substrate (crystalline). GPS coordinates at top of ridge..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1200m – 1906m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1925 – 2016.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hanoi, Logan, Kew, Glasgow, & Cambridge Exped to Vietnam (2016), Baines, R.; Luke, A.; Summers, A.; Ritchie, W.; Quang Bui Hong; Dzu Van Nguyen; Khang Sinh Nguyen, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N. Q. Hieu|N.T. Vinh, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hichoang Vilage; Tua Chua Distr., Trung Thu Municipality, Trung Thu Village, around Point; Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality.; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, SW macroslope of middle palrt of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Yen Chau District; Muong Lum Municipality; On Oc Village; collection along N-S ridge along western side. Collection along trail from agricultural field to secondary vegetation to primary forest vegetation with some trees removed along ridge top. Limestone substrate (crystalline). GPS coordinates at top of ridge..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hichoang Vilage, Tua Chua Distr., Trung Thu Municipality, Trung Thu Village, around Point, Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality., Son La, Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, SW macroslope of middle palrt of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, SW macroslope of middle palrt of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Polygonatum kingianum Collett & Hemsl. in Vietnam (21 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection
Mẫu vật lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Polygonatum kingianum (Polygonatum kingianum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/polygonatum-polygonatum-kingianum (truy cập 21/10/2026).







