Pontederia hastata (Pontederia hastata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pontederia hastata

Pontederia hastata

Tên gọi khác: Pontederia (Pontederia hastata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pontederia hastata L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pontederia hastata L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Commelinales → Họ Pontederiaceae → Chi Pontederia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2765991

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bến Tre, Quảng Bình, Lào Cai, Hồ Chí Minh city, Vĩnh Long, Bình Thuận, Hanoi, Ha Noi.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quoi Son, Chau Thanh, Ben Tre, VN; Kim Phu, Quang Tri, Vietnam; 越南老街文盤縣; An Lợi Đông, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; Trường An, Tp. Vĩnh Long, Vĩnh Long, Вьетнам; P. Hàm Tiến, Phan Thiet, Tỉnh Bình Thuận, VN.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 4m – 27m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: PrairieStarlet, alice__lee, Gordon Chen, sucker69420, udliilbu, lauralinkl.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quoi Son, Chau Thanh, Ben Tre, VN; Kim Phu, Quang Tri, Vietnam; 越南老街文盤縣; An Lợi Đông, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; Trường An, Tp. Vĩnh Long, Vĩnh Long, Вьетнам; P. Hàm Tiến, Phan Thiet, Tỉnh Bình Thuận, VN.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: 越南老街文盤縣, Ha Noi. Ha Noi City., Ha Noi, Cuc Phuong NP, Yen Quang Lake., Hanoi, Dans les marais..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Kim Phu, Quang Tri, Vietnam, P. Hàm Tiến, Phan Thiet, Tỉnh Bình Thuận, VN, Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Da Hang., Ninh Thuan.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Quoi Son, Chau Thanh, Ben Tre, VN, An Lợi Đông, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam, Trường An, Tp. Vĩnh Long, Vĩnh Long, Вьетнам, Cochinchine. Saigon..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pontederia hastata L. in Vietnam (24 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Pontederia hastata (Pontederia hastata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pontederia-pontederia-hastata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Pontederiaceae

Bèo tây (Pontederia crassipes)

Bèo tây

Pontederia crassipes

Tên tiếng Việt: Bèo tây Danh pháp khoa học: Pontederia crassipes Chi (Genus): Pontederia | Họ (Family): Pontederiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh nổi Nguồn gốc phân bố tự nh

Trung bình 180 ngày Pontederiaceae
Pontederia cordata (Pontederia cordata)

Pontederia cordata

Danh pháp khoa học chuẩn: Pontederia cordata L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pontederia cordata L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Pontederiaceae
Pontederia elata (Pontederia elata)

Pontederia elata

Danh pháp khoa học chuẩn: Pontederia elata (Ridl.) M.Pell. & C.N.Horn Tên chấp nhận (Accepted Name): Pontederia elata (Ridl.) M.Pell. & C.N.Horn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Pontederiaceae
Pontederia plantaginea (Pontederia plantaginea)

Pontederia plantaginea

Danh pháp khoa học chuẩn: Pontederia plantaginea Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pontederia plantaginea Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pontederiaceae
Pontederia vaginalis (Pontederia vaginalis)

Pontederia vaginalis

Danh pháp khoa học chuẩn: Pontederia vaginalis Burm.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pontederia vaginalis Burm.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pontederiaceae