Porella caespitans (Porella caespitans)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Porella caespitans

Porella caespitans

Tên gọi khác: Porella (Porella caespitans)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Porella caespitans (Steph.) S.Hatt.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Porella caespitans (Steph.) S.Hatt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Porellales → Họ Porellaceae → Chi Porella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8296378

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vinh Phuc Province, Nghe An Province, Lào Cai Province, Lao Cai Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Northwest Vietnam. Hoa Binh Province, Mai Chau District, Hang Kia and Pa Co Communes, Pa Co Settl. area, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve; Tam Dao; Quy Chau District; Vietnam boreo-occ. Montes Hoang-Lien-Son. In opo.Sapa/prov.Lao-Cai; Montes Hoang-Lien-Son, in opp. Sapa (prov. Lao Cai); Vietnam boreo-occ. Montes Hoanglien-Son. SAPA.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 1900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Vadim A. Bakalin|K.G. Klimova|V.S. Nguyen, Tran Ninh, Pócs T., Pócs, T., Pócs, T. & J. Lundquist, Teisjere.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Northwest Vietnam. Hoa Binh Province, Mai Chau District, Hang Kia and Pa Co Communes, Pa Co Settl. area, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve; Tam Dao; Quy Chau District; Vietnam boreo-occ. Montes Hoang-Lien-Son. In opo.Sapa/prov.Lao-Cai; Montes Hoang-Lien-Son, in opp. Sapa (prov. Lao Cai); Vietnam boreo-occ. Montes Hoanglien-Son. SAPA.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Northwest Vietnam. Hoa Binh Province, Mai Chau District, Hang Kia and Pa Co Communes, Pa Co Settl. area, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve, Tam Dao, Vinh Phuc Province, Vietnam boreo-occ. Montes Hoang-Lien-Son. In opo.Sapa/prov.Lao-Cai, Montes Hoang-Lien-Son, in opp. Sapa (prov. Lao Cai), Vietnam boreo-occ. Montes Hoanglien-Son. SAPA.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quy Chau District.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Porella caespitans (Steph.) S.Hatt. in Vietnam (16 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Porella caespitans (Porella caespitans). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/porella-porella-caespitans (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Porellaceae

Xem tất cả 14 loài →
Porella acutifolia (Porella acutifolia)

Porella acutifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Porella acutifolia (Lehm. & Lindenb.) Trevis. Tên chấp nhận (Accepted Name): Porella acutifolia (Lehm. & Lindenb.) Trevis. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Porellaceae
Porella brasiliensis (Porella brasiliensis)

Porella brasiliensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Porella brasiliensis (Raddi) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Porella brasiliensis (Raddi) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Porellaceae
Porella campylophylla (Porella campylophylla)

Porella campylophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Porella campylophylla (Lehm. & Lindenb.) Trevis. Tên chấp nhận (Accepted Name): Porella campylophylla (Lehm. & Lindenb.) Trevis. (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Porellaceae
Porella crispata (Porella crispata)

Porella crispata

Danh pháp khoa học chuẩn: Porella crispata (Hook.) Trevis. Tên chấp nhận (Accepted Name): Porella crispata (Hook.) Trevis. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Porellaceae
Porella densifolia (Porella densifolia)

Porella densifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Porella densifolia (Steph.) S.Hatt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Porella densifolia (Steph.) S.Hatt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Porellaceae
Porella grandifolia (Porella grandifolia)

Porella grandifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Porella grandifolia (Steph.) S.Hatt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Porella grandifolia (Steph.) S.Hatt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Porellaceae
Porella japonica (Porella japonica)

Porella japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Porella japonica (Sande Lac.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Porella japonica (Sande Lac.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Porellaceae
Porella madagascariensis (Porella madagascariensis)

Porella madagascariensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Porella madagascariensis (Nees & Mont.) Trevis. Tên chấp nhận (Accepted Name): Porella madagascariensis (Nees & Mont.) Trevis. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Porellaceae