Portulaca oleracea (Portulaca oleracea)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Portulaca oleracea

Portulaca oleracea

Tên gọi khác: Portulaca (Portulaca oleracea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Portulaca oleracea L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Portulaca oleracea L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Portulacaceae → Chi Portulaca.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3084719

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đắk Lắk, Hồ Chí Minh city, Quảng Ninh, Khánh Hòa, Long An, Quảng Ngãi, Quảng Bình, Bình Định.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: J248+3C, Hoa Phu, Dak Lak, Vietnam; Bình Tân; Phường 10, Quận 10, Hồ Chí Minh, Вьетнам; Dien Bien Phu, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN; Ha Long, Quang Ninh, VN; Ninh Hòa, VN-KH, VN.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 6m – 6m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1999 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nico Vromant, Kin Kỳ Ơii, alexzavialov, aleksei_korolev, Gary, UyenN.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: J248+3C, Hoa Phu, Dak Lak, Vietnam; Bình Tân; Phường 10, Quận 10, Hồ Chí Minh, Вьетнам; Dien Bien Phu, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN; Ha Long, Quang Ninh, VN; Ninh Hòa, VN-KH, VN.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Dien Bien Phu, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN, Ha Long, Quang Ninh, VN, Nguyen Thai Binh, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam, 越南北江山洞縣 An Châu, 8RMV+CPG, Cuc Phuong National Park. Mac Landmark, 500 m from headquarters, N direction. Site No: CP108..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ninh Hòa, VN-KH, VN, An Vĩnh, Lý Sơn District, Quang Ngai, Vietnam, J74X+5VF, Phong NHA, Bố Trạch District, Quang Binh Province, Vietnam, Ghềnh Ráng, Quy Nhon, Bình Định, Vietnam, Vĩnh Nguyên, Nha Trang, Khánh Hòa, Вьетнам, Vĩnh Phước, Nha Trang, Khánh Hòa 650000, Вьетнам.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: J248+3C, Hoa Phu, Dak Lak, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bình Tân, Phường 10, Quận 10, Hồ Chí Minh, Вьетнам, Dien Bien Phu, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN, X. Mỹ Lệ, H. Cần Đước, Long An, VN, Cư xá Thanh Đa, phường 27, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Вьетнам, Nguyen Thai Binh, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Portulaca oleracea L. in Vietnam (21 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Portulaca oleracea (Portulaca oleracea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/portulaca-portulaca-oleracea (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Portulacaceae

Mười giờ (Portulaca grandiflora)

Mười giờ

Portulaca grandiflora

Tên tiếng Việt: Mười giờ Danh pháp khoa học: Portulaca grandiflora Chi (Genus): Portulaca | Họ (Family): Portulacaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Portulacaceae
Portulaca pilosa (Portulaca pilosa)

Portulaca pilosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Portulaca pilosa L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Portulaca pilosa L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Portulacaceae
Portulaca quadrifida (Portulaca quadrifida)

Portulaca quadrifida

Danh pháp khoa học chuẩn: Portulaca quadrifida L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Portulaca quadrifida L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Portulacaceae
Portulaca umbraticola (Portulaca umbraticola)

Portulaca umbraticola

Danh pháp khoa học chuẩn: Portulaca umbraticola Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Portulaca umbraticola Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Portulacaceae