
Pothos grandis
Pothos grandis
Tên gọi khác: Pothos (Pothos grandis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pothos grandis Buchet ex P.C.Boyce & V.D.Nguyen
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pothos grandis Buchet ex P.C.Boyce & V.D.Nguyen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Alismatales → Họ Araceae → Chi Pothos.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5330427
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 40 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Nghe An, Ha Giang, Ha Tinh, Ninh Binh, Hoa Binh, Tuyen Quang, kim boi.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thuong Xuan Distr. Van Xuan Municipality. Hang Cao village. Xuan Lien Natural Reserve.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Nghe An prov., Quy Hop distr., Chau Thai commune, near national park; Quang Binh province, Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Xuan Trach Commune, Near the Ho Chi Minh road; Hoang Su Phi Distr., Ho Thau Municipality, around Chien Thang village, about 4 km to NW of Ho Thau village.; Hoang Su Phi Distr., Ho Thau Municipality, around Chien Thang village, about 4 km to NW of Ho Thau village. Remnants of heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest on very steep slopes of mountains composed with shale and granite with quartzite..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 1350m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1926 – 2013.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.D. Qui, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, Nguyen V. D.; Vu Xuan Phong; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M., Nguyen, V.D.; Vu Xuan Phong; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|A. Averyanova, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|V.T. Pham|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 40 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thuong Xuan Distr. Van Xuan Municipality. Hang Cao village. Xuan Lien Natural Reserve.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Nghe An prov., Quy Hop distr., Chau Thai commune, near national park; Quang Binh province, Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Xuan Trach Commune, Near the Ho Chi Minh road; Hoang Su Phi Distr., Ho Thau Municipality, around Chien Thang village, about 4 km to NW of Ho Thau village.; Hoang Su Phi Distr., Ho Thau Municipality, around Chien Thang village, about 4 km to NW of Ho Thau village. Remnants of heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest on very steep slopes of mountains composed with shale and granite with quartzite..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoang Su Phi Distr., Ho Thau Municipality, around Chien Thang village, about 4 km to NW of Ho Thau village., Hoang Su Phi Distr., Ho Thau Municipality, around Chien Thang village, about 4 km to NW of Ho Thau village. Remnants of heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest on very steep slopes of mountains composed with shale and granite with quartzite., Nho Quan District, CUC PHUONG NATIONAL PARK. King Solomon's Son-in-law Cave area. Site No. CP606, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, King Solomon's Son-in-law Cave area., Nho Quan Distr., Cuc Phuong Municipality, Cuc Phuong National Park, Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control point., Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr., Vinh Yen mun., on trail from Thac Mo to Ban Chu, on valley of limestone mountains..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuong Xuan Distr. Van Xuan Municipality. Hang Cao village. Xuan Lien Natural Reserve., Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Nghe An prov., Quy Hop distr., Chau Thai commune, near national park, Quang Binh province, Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Xuan Trach Commune, Near the Ho Chi Minh road, Huong Son Distr., Son Hong Municipality, Primary broad-leaved evergreen forest on steep mountain slopes composed with granite along Khe Van stream..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Quang Binh province, Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Xuan Trach Commune, Near the Ho Chi Minh road.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pothos grandis Buchet ex P.C.Boyce & V.D.Nguyen in Vietnam (40 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pothos grandis (Pothos grandis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pothos-pothos-grandis (truy cập 21/10/2026).







